D
Dicread
HomeDictionarySsturdy

sturdy

vững chãi
Tính từ

Tnày mang li cm giác vstin cy, có khnăng chng chu áp lc hoc khó bhư hng. sturdy thường được dùng để mô tnhng vt thcó thiết kế dày dn hoc được chế to klưỡng, gi lên đặc tính bn bgiúp ngăn chn sự đổ vhoc hao mòn. Khi dùng để mô tcon người, tnày chmt vóc dáng khe mnh, cường tráng thay vì mnh khnh hay yếut. Nó mang nghĩa tích cc vsc bn và sự ổn định, ngụ ý rng người hoc vt đó có thchu đựng được nhng điu kin khc nghit mà không bsuy sp hay hng hóc.

Ý nghĩa

Tính từvững chãi

Được chế tạo một cách chắc chắn và bền bỉ

"The table is made of sturdy oak."

Chiếc bàn được làm từ gỗ sồi vững chãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error