D
Dicread
HomeDictionaryLlay

lay

đặt / đẻ / dọn / lát
Ngoại động từ
Quá khứ: laidPhân từ 2: laidV-ing: laying

lay là mt động tngoi động từ, nghĩa là nó luôn đòi hi mt tân ngtrc tiếp đi kèm để chỉ đối tượng btác động. Ý nghĩa ct lõi ca tnày là hành động đặt mt vt gì đó xung mt bmt mt cách có chủ đích, nhnhàng hoc cn thn. Điu này khác bit hoàn toàn vi các hành động đặt vt mt cách tùy tin hoc thô bo.

Phân bit vi tdgây nhm ln

Mt trong nhng sai lm phbiến nht đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia lay và lie. Trong khi lay (đặt/đẻ) yêu cu mt tân ngữ (ví dụ: lay the book on the table - đặt cun sách lên bàn), thì lie (nm) là ni động từ, din ttrng thái ca chthvà không có tân ngữ đi kèm (ví dụ: I lie on the bed - tôi nm trên giường).

Mt đim gây khó khăn khác là bng chia động từ: quá khca lie chính là lay. Do đó, người hc cn xác định rõ ngcnh để biết lay đang đóng vai trò là hin ti ca "đặt/đẻ" hay là quá khca "nm".

✅ Đúng: I lay on the sofa yesterday (Câu này đúng nếu ý bn là "Tôi đã nm", vì lay là dng quá khca lie).
Sai: Please lie the baby in the crib (Sai vì lie không thcó tân ngữ).
✅ Đúng: Please lay the baby in the crib (Hãy đặt em bé vào trong cũi).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Ngoài nghĩa vt lý là đặt mt vt xung, lay còn được dùng trong các ngcnh đặc thù như sinh hc (đẻ trng) hoc xây dng (lát sàn). Đặc bit, trong nghĩa bóng, lay thường xut hin trong cm tlay the foundation (đặt nn móng), ám chvic to ra cơ shoc đim khi đầu cho mt điu gì đó ln lao hơn trong tương lai.

Khi so sánh vi put, lay mang sc thái cn thn và trang trng hơn. Trong khi put là mt tchung cho mi hành động để mt vt vào đâu đó, lay gi lên hìnhnh vt đó được đặt nm ngang hoc tri ra mt cách phng phiu.

Ví dụ: lay a carpet (lát thm) mang cm giác tmhơn là put a carpet.

Lưu ý vngpháp

Vì là ngoi động từ, cu trúc cơ bn luôn là: Chngữ + lay + Tân ngữ + Vtrí. Vic thiếu tân ngsau lay trong thì hin ti skhiến câu trnên sai ngpháp hoc bhiu nhm sang nghĩa ca tlie.

Ý nghĩa

Ngoại động từđặt
[~ someone][~ something]

Đặt một thứ gì đó xuống một cách nhẹ nhàng hoặc cẩn thận

Lay the baby in the crib.

Hãy đặt em bé vào trong cũi.

Ngoại động từđẻ
[~ something]

Sản xuất ra một quả trứng

The hen lays one egg a day.

Con gà mái đẻ một quả trứng mỗi ngày.

Ngoại động từdọn
[~ something]

Chuẩn bị hoặc sắp xếp bàn ăn cho một bữa ăn

She laid the table for four people.

Cô ấy đã dọn bàn cho bốn người.

Ngoại động từlát
[~ something]

Đặt thảm hoặc gạch lát xuống sàn

They are laying a new floor in the kitchen.

Họ đang lát sàn mới trong nhà bếp.

Ngoại động từđặt
[~ something]

Thiết lập một nền móng hoặc cơ sở

The treaty laid the groundwork for peace.

Hiệp ước đã đặt nền móng cho hòa bình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error