D
Dicread
HomeDictionarySstrength

strength

sức mạnh / hiệu lực / điểm mạnh / quân số

/stɹɛŋkθ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: strengths

Tnày truyn ti cm giác vquyn năng, độ bn và khnăng. Mc dù thường gn lin vi cơ bp và lc vt lý, strength cũng mô tskiên cường ni tâm cn thiết để chu đựng gian khhoc hiu lc cthca mt cht nào đó. Trong bi cnh chuyên môn hoc cá nhân, ý nghĩa ca tnày chuyn tsc mnh thô sang năng lc. Ti đây, nó đề cp đến mt tài sn hoc li thế cnh tranh—điu khiến mt người trnên hiu quhoc đáng tin cy. Khác vi power (quyn lc), vn thường ngụ ý skim soát đối vi người khác, strength tp trung vào khnăng vn có để chng li áp lc, nâng đỡ trng lượng hoc duy trì cường độ mà không bsuy sp.

Uncountable when referring to raw physical power or the potency of a drug ('The strength of the coffee'). Countable when identifying specific talents or advantages someone possesses ('Patience is one of her strengths').

Ý nghĩa

Danh từsức mạnh

Phẩm chất hoặc trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất

"He didn't have the strength to lift the heavy crate."

Anh ấy không đủ sức để nhấc chiếc thùng nặng nề đó lên.

Danh từhiệu lực

Khả năng của một thứ trừu tượng trong việc tạo ra hiệu quả mong muốn; cường độ

"The strength of the medication was adjusted by the doctor."

Liều lượng của thuốc đã được bác sĩ điều chỉnh.

Danh từđiểm mạnh

Một kỹ năng hoặc đặc điểm cụ thể mang lại lợi thế cho ai đó

"Her greatest strength is her ability to remain calm under pressure."

Điểm mạnh lớn nhất của cô ấy là khả năng giữ bình tĩnh dưới áp lực.

Danh từquân số

Tổng số người trong một nhóm cụ thể, đặc biệt là một đơn vị quân đội

"The garrison was reduced to a strength of five hundred men."

Đồn trú đã bị giảm xuống còn quân số năm trăm người.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error