D
Dicread
HomeDictionaryBbrick

brick

viên gạch / vật nặng / người đáng tin cậy / xây gạch / làm hỏng thiết bị

/bɹɪk/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bricksQuá khứ: brickedPhân từ 2: brickedV-ing: brickingSo sánh hơn: more brickSo sánh nhất: most brick

Tnày mang ý nghĩa kép vsự ổn định và tính kiên định. Vmt vt lý, nó gi lên hìnhnh vsbn vng, trng lượng và cu trúc cng cáp ca kiến trúc. Khi dùng để mô tmt người, svng chãi vmt vt lý này được chuyn hóa thành mt phm cht đạo đức, ám chmt người kiên định và đáng tin cy ngay ckhi chu áp lc. Trong knguyên kthut shin đại, thut ngnày đã phát trin thành mt ni ác mng vkthut. Vic làm hng thiết bị (biến thành brick) nghĩa là tước đi trí thông minh ca thiết bị đó, biến mt sn phm công nghphc tp trli trng thái ca mt khi đất sét hoc nha nng nvà vô dng. Điu này to ra mt stương phn sc nét gia công dng ca mt viên gch xây dng và svô dng ca mt chiếc đin thoi đã bhng hoàn toàn.

Countable when referring to individual building blocks. Uncountable when referring to the material as a whole in certain architectural contexts.

Ý nghĩa

Danh từviên gạch

Một khối hình chữ nhật nhỏ thường được làm từ đất sét nung hoặc phơi nắng, dùng trong xây dựng

"The mason laid each brick with precision to ensure the wall was straight."

Người thợ xây đặt từng viên gạch một cách chính xác để đảm bảo bức tường được thẳng.

Danh từvật nặng

Một vật thể rắn, nặng hoặc có hình chữ nhật giống như một viên gạch

"That old mobile phone is basically a brick compared to modern smartphones."

Chiếc điện thoại di động cũ đó cơ bản là một cục gạch khi so với những chiếc điện thoại thông minh hiện nay.

Tính từngười đáng tin cậy

Đáng tin cậy, hay giúp đỡ và can đảm (chủ yếu dùng trong văn phong thân mật của người Anh)

"Thanks for helping me move house; you're a real brick!"

Cảm ơn vì đã giúp tôi chuyển nhà; bạn đúng là một người tuyệt vời!

Ngoại động từxây gạch
[~ to wall up]

Xây hoặc xây kín lại bằng gạch

"They decided to brick the old fireplace to create more living space."

Họ quyết định xây gạch kín lò sưởi cũ để tạo thêm không gian sinh hoạt.

Ngoại động từlàm hỏng thiết bị
[~ to disable electronics]

Khiến một thiết bị điện tử không còn hoạt động được do bản cập nhật phần sụn bị lỗi

"A failed software patch managed to brick my tablet entirely."

Một bản vá phần mềm bị lỗi đã khiến chiếc máy tính bảng của tôi trở thành "cục gạch" hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error