D
Dicread
HomeDictionaryUuniform

uniform

đồng nhất、đồng phục
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: uniforms

Tnày gn lin vi khái nim tiêu chun hóa và vic loi bỏ đặc đim cá nhân. Khi đóng vai trò là tính từ, uniform mô tmt tính cht lin mch, không thay đổi, mang li sự ổn định hoc khnăng dự đoán, thường xut hin trong các mô tkthut hoc khoa hc vvt liu và hoa văn. Ở khía cnh khác, khi nói vtrang phc, tnày nhn mnh sgn kết và nhn din chung ca mt tp thể, giúp phân bit các thành viên ca tchc này vi tchc khác thông qua din mo bên ngoài.

Có thể đếm được khi đề cập đến những bộ quần áo cụ thể mà một cá nhân mặc (ví dụ: ba bộ đồng phục khác nhau). Không đếm được khi nói về yêu cầu chung hoặc khái niệm mặc trang phục tiêu chuẩn (ví dụ: nhà trường yêu cầu mặc đồng phục).

Ý nghĩa

Tính từđồng nhất
[something]

Giữ nguyên trong mọi trường hợp và mọi thời điểm

"The company maintains a uniform policy across all branches."

Công ty duy trì một chính sách đồng nhất tại tất cả các chi nhánh.

Danh từđồng phục
[someone][something]

Một bộ quần áo đặc trưng được mặc bởi các thành viên trong cùng một tổ chức

"The police officer wore a crisp blue uniform."

Viên cảnh sát mặc một bộ đồng phục màu xanh chỉnh tề.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error