D
Dicread
HomeDictionaryBblock

block

khối、dãy nhà、chặn、làm tắc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: blocksQuá khứ: blockedPhân từ 2: blockedV-ing: blocking

Tnày mang cm giác mnh mvsvng chãi và không thlay chuyn. Khi dùng trong ngcnh vt lý, nó gi lên hìnhnh mt rào cn nng nề, lì lm, đòi hi nhiu nlc mi có thdi đi được. Đây là mt tdin tsgián đon và đình trệ, to ra mt đim dng đột ngt ti nơi lra phi có slưu thông. Trong các ngcnh tâm lý hoc kthut số, tnày mô tmt sự đóng sp hoàn toàn. Mt mental block (khi chn tâm trí) không đơn thun là sdo dnhmà là mt bc tường kiên cngăn chn suy nghĩ, trong khi mt lnh chn kthut sging như mt công tc nhphân chuyn trng thái truy cp tbt sang tt. Điu này to nên skhác bit vi các tnhư hinder hay obstruct, vn chgi ý vic làm chm li thay vì dng hn.

Có thể đếm được khi nói về một vật thể vật lý như khối đồ chơi hoặc một dãy nhà trong thành phố. Không đếm được khi nói về một khối vật liệu như một khối băng.

Ý nghĩa

Danh từkhối

Một miếng vật liệu cứng, đặc, thường có hình chữ nhật

"He used a concrete block to prop up the door."

Anh ấy đã dùng một khối bê tông để chống giữ cánh cửa.

Danh từdãy nhà

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai ngã tư đường trong thành phố

"I live just one block away from the library."

Tôi sống cách thư viện chỉ một dãy nhà.

Ngoại động từchặn
[someone][something]

Gây cản trở lối đi hoặc ngăn chặn sự di chuyển, tiến triển

"The fallen tree blocked the road."

Cây đổ đã chặn con đường.

Ngoại động từchặn
[someone][something]

Ngăn cản một người liên lạc thông qua các phương tiện kỹ thuật số

"She decided to block her ex on all social media."

Cô ấy quyết định chặn người yêu cũ trên tất cả các mạng xã hội.

Nội động từcứng họng

Không thể hoạt động hoặc phản ứng do lo lắng hoặc sợ hãi

"The singer blocked during the first verse of the song."

Ca sĩ đã bị cứng họng ngay trong câu hát đầu tiên của bài hát.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error