D
Dicread
HomeDictionarySsublimation

sublimation

sự thăng hoa
Danh từ

sublimation là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác bit là hóa hc và tâm lý hc. Người hc cn xác định rõ ngcnh để tránh nhm ln gia hin tượng vt lý và cơ chế tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từsự thăng hoa

Quá trình một chất chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang trạng thái khí mà không đi qua pha lỏng

Dry ice undergoes sublimation at room temperature.

Đá khô thực hiện quá trình thăng hoa ở nhiệt độ phòng.

Danh từsự thăng hoa

Quá trình tâm lý chuyển hướng các xung động hoặc ham muốn không được xã hội chấp nhận thành các hoạt động hữu ích và có thể chấp nhận được

The artist used sublimation to channel his anger into a series of powerful paintings.

Nghệ sĩ đã sử dụng sự thăng hoa để chuyển hóa cơn giận của mình thành một loạt các bức họa đầy sức mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error