D
Dicread
HomeDictionaryCconcrete

concrete

bê tông、cụ thể、cụ thể hóa
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: concretesQuá khứ: concretedPhân từ 2: concretedV-ing: concreting

Tnày mang cm giác mnh mvsbn vng và kiên cố. Khi được dùng để chvt liu, nó gi lên sc mnh công nghip và hìnhnh ca nhng cnh quan đô thị. Ở góc độ khái nim, concrete mô tnhng điu có thchm vào, nhìn thy hoc đo lường được, giúp loi bmi smơ hvà suy đoán.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khối hoặc một tấm vật liệu xây dựng cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến chất liệu này nói chung.

Ý nghĩa

Danh từbê tông
[something]

Vật liệu xây dựng nặng được tạo ra từ hỗn hợp đá dăm hoặc sỏi, cát, xi măng và nước

"The driveway was poured using reinforced concrete."

Đường lái xe vào nhà được đổ bằng bê tông cốt thép.

Tính từcụ thể
[something]

Tồn tại dưới dạng vật chất hoặc vật lý; không trừu tượng

"The police are looking for concrete evidence rather than hearsay."

Cảnh sát đang tìm kiếm những bằng chứng cụ thể thay vì những lời đồn thổi.

Ngoại động từcụ thể hóa
[someone][something]

Làm cho một kế hoạch hoặc ý tưởng trở nên rõ ràng và chi tiết

"We need to concrete our arrangements for the wedding."

Chúng tôi cần cụ thể hóa các sắp xếp cho lễ cưới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error