D
Dicread
HomeDictionaryCconcrete

concrete

bê tông / cụ thể / cụ thể hóa
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: concretesQuá khứ: concretedPhân từ 2: concretedV-ing: concreting

concrete mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh là danh thay tính từ, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, concrete chmt loi vt liu xây dng phbiến (bê tông). Đây là nghĩa vt lý, cthể. Tuy nhiên, khi là tính từ, concrete được dùng để mô tnhng thcó tht, hu hình, có thchm vào hoc nhìn thy được, đối lp hoàn toàn vi abstract (tru tượng).

Trong giao tiếp công vic hoc lp kế hoch, concrete thường được dùng để chsrõ ràng, chi tiết và không mơ hồ. Ví dụ, thay vì nói mt kế hoch chung chung, bn syêu cu mt concrete plan (kế hoch cthể/chi tiết) để có ththc hin được ngay.

Phân bit vi các ttương đồng

Người Vit thường dnhm ln gia concrete và specific. Mc dù chai đều có thdch là "cthể", nhưng có skhác bit tinh tế:

concrete: Nhn mnh vào tính hu hình, thc tế, đối lp vi cái tru tượng. Ví dụ: concrete evidence (bng chng cthể/vt chng) là nhng thcó thcm nm hoc chng minh được bng vt cht.
specific: Nhn mnh vào tính chi tiết, chính xác, đối lp vi cái chung chung. Ví dụ: specific instructions (hướng dn chi tiết) tp trung vào vic làm rõ tng bước mt.

Cách dùng dưới dng động t

Khi được sdng như mt động từ, concrete (thường gp hơndng concretize) có nghĩa là biến mt ý tưởng, lý thuyết tru tượng thành mt hình thc thc tế hoc mt kế hoch chi tiết có ththc hin được.

Sai: I need to concrete my idea. (Cách dùng này không tnhiên).
✅ Đúng: We need to concretize the proposal. (Chúng ta cn cthhóa bn đề xut này).

Vmt ngpháp, khi là danh tchvt liu xây dng, concrete là danh tkhông đếm được.

Countable when referring to a specific block or slab of the building material. Uncountable when referring to the substance in general.

Ý nghĩa

Danh từbê tông

Một loại vật liệu xây dựng nặng được làm từ hỗn hợp đá dăm hoặc sỏi, cát, xi măng và nước

The driveway was poured using reinforced concrete.

Đường lái xe vào nhà được đổ bằng bê tông cốt thép.

Tính từcụ thể

Tồn tại dưới dạng vật chất hoặc vật lý; không trừu tượng

The police are looking for concrete evidence rather than hearsay.

Cảnh sát đang tìm kiếm những bằng chứng cụ thể thay vì những lời đồn thổi.

Ngoại động từcụ thể hóa
[~ someone][~ something]

Làm cho một kế hoạch hoặc ý tưởng trở nên rõ ràng và chi tiết

We need to concrete our arrangements for the wedding.

Chúng tôi cần cụ thể hóa các sắp xếp cho lễ cưới.

Ví dụ

The driveway was poured using reinforced concrete.

Đường lái xe vào nhà được đổ bằng bê tông cốt thép.

0

The police are looking for concrete evidence rather than hearsay.

Cảnh sát đang tìm kiếm những bằng chứng cụ thể thay vì những lời đồn thổi.

0

We need to concrete our arrangements for the wedding.

Chúng tôi cần cụ thể hóa các sắp xếp cho lễ cưới.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error