D
Dicread
HomeDictionaryDdensity

density

mật độ、tỷ trọng、độ dày
[C/U] Cả hai
Số nhiều: densitiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày gi lên cm giác vsnng nhoc sự đông đúc. Nó mô tmc độ tp trung dày đặc ca các thành phn trong mt không gian nht định, cho dù đó là các nguyên ttrong mt thanh kim loi hay nhng người đi làm trên mt chuyến tàu đin ngm. Thut ngnày mang sc thái khoa hc trung lp, nhưng có thchuyn sang cm giác ngt ngt khi dùng để mô tmôi trường đô thị. Theo nghĩa bóng, density mô tsphong phú hoc độ phc tp ca thông tin. Mt văn bn có mt độ cao là văn bn mà mi câu đều cha đựng nhiu ý nghĩa, đòi hi người đọc phi chm rãi và cân nhc klưỡng, trong khi mt văn bn thưa tht smang li cm giác nhnhàng và đơn gin hơn.

Không đếm được khi đề cập đến đặc tính vật lý của khối lượng trên một đơn vị thể tích trong vật lý. Đếm được khi thảo luận về các loại hoặc mức độ dày đặc khác nhau giữa các vật liệu hoặc khu vực khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từmật độ, tỷ trọng
[null]

Mức độ nén chặt của một chất hoặc số lượng người, vật trong một khu vực cụ thể

"The population density of Tokyo is incredibly high."

Mật độ dân số của Tokyo cực kỳ cao.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error