D
Dicread
HomeDictionaryDdensity

density

mật độ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: densities

Thut ngnày gi lên cm giác vsnng nhoc sự đông đúc. Nó mô tmc độ nén cht ca các thành phn trong mt không gian nht định, cho dù đó là các nguyên ttrong mt thanh kim loi hay nhng hành khách trên mt chuyến tàu đin ngm. Tnày mang sc thái khoa hc trung lp, nhưng có thchuyn sang cm giác ngt ngt khi được dùng để mô tmôi trường đô thị.

Theo nghĩa bóng, tnày mô tsphong phú hoc độ phc tp ca thông tin. Mt văn bn có density cao là văn bn mà mi câu đều cha đựng nhiu ý nghĩa, đòi hi người đọc phi đọc chm và klưỡng, trong khi mt văn bn thưa tht smang li cm giác nhnhàng và đơn gin hơn.

Uncountable when referring to the physical property of mass per unit volume in physics. Countable when discussing various types or levels of thickness across different materials or regions.

Ý nghĩa

Danh từmật độ

Mức độ nén chặt của một chất hoặc số lượng người, vật trong một khu vực cụ thể

The population density of Tokyo is incredibly high.

Mật độ dân số của Tokyo cực kỳ cao.

Ví dụ

The population density of Tokyo is incredibly high.

Mật độ dân số của Tokyo cực kỳ cao.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error