expertise
chuyên môn / sự thành thạo
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từchuyên môn
Mức độ kỹ năng hoặc kiến thức cao trong một lĩnh vực cụ thể
"Her expertise in corporate law made her an invaluable asset to the firm."
Chuyên môn của cô ấy về luật doanh nghiệp đã khiến cô ấy trở thành một tài sản vô giá cho công ty.
sự thành thạo
Quá trình thực hiện kỹ năng chuyên gia hoặc trạng thái là một chuyên gia
Dự án yêu cầu một mức độ thành thạo về kỹ thuật mà hiện tại nội bộ công ty không có.