D
Dicread
HomeDictionaryCcone

cone

hình nón / quế kem / tế bào hình nón / tạo hình nón
Ngoại động từ
Số nhiều: cones

cone chyếu được dùng để mô tnhng vt thcó hình dáng thu hp dn tmt mt đáy phng lên mt đim nhn ở đỉnh. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường xut hin nht khi nói vcác vt dng giao thông như cc tiêu hoc các món ăn như quế kem. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia hình dáng hình hc thun túy và các vt thcthmang hình dáng đó.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong toán hc và hình hc, cone được dùng để chmt hình khi lý tưởng vi các đặc tính chính xác. Tuy nhiên, trong đời sng, nó thường được dùng như mt danh tchvt thcthể. Ví dụ, khi bn nói traffic cone, người nghe shiu ngay đó là chiếc cc tiêu giao thông màu cam, chkhông đơn thun là mt "hình nón giao thông".

Mt đim cn lưu ý là trong lĩnh vc sinh hc, cone được dùng để chcone cell (tế bào hình nón) trong mt. Đây là thut ngchuyên môn, vì vy không nên nhm ln vi các vt thhình nón thông thường trong giao tiếp hàng ngày.

Lưu ý vcách dùng t

Khi mun mô thành động to ra hình dáng này, bn có thsdng động tcone (to hình nón). Hãy cn thn để không nhm ln vi các tmô thình dng tương tnhưng không có đáy phng, chng hn như pyramid (hình chóp) vn có các mt bên là hình tam giác phng thay vì mt cong.

Đúng: The ice cream is in a cone. (Kem nm trong mt chiếc quế kem.)
Sai: The ice cream is in a pyramid. (Kem nm trong mt hình chóp - điu này không tnhiên vì quế kem luôn có dng tròn/cong ca cone).

Ý nghĩa

Danh từhình nón

Một hình khối hình học ba chiều thu hẹp dần từ một đáy phẳng đến một điểm

The traffic cone was placed in the middle of the road.

Chiếc cọc tiêu hình nón được đặt ở giữa đường.

Danh từquế kem

Một miếng bánh xốp ăn được cuộn thành hình nón để đựng kem

I ordered a double scoop of vanilla in a waffle cone.

Tôi đã gọi hai viên kem vani trong một chiếc quế kem.

Danh từtế bào hình nón

Một tế bào thụ cảm ánh sáng trong võng mạc của mắt phản ứng với các bước sóng ánh sáng khác nhau

Cones allow humans to perceive a full spectrum of colors.

Các tế bào hình nón cho phép con người nhận biết toàn bộ dải màu sắc.

Ngoại động từtạo hình nón
[~ something]

Nặn hoặc tạo hình một vật gì đó thành hình nón

The potter began to cone the clay on the wheel.

Người thợ gốm bắt đầu tạo hình nón cho khối đất sét trên bàn xoay.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error