D
Dicread
HomeDictionaryGgranite

granite

đá hoa cương / kiên định
Danh từTính từ

granite trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt loi đá magma xâm nhp có độ cng rt cao và vân đá đặc trưng. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đá hoa cương" hoc "đá granite". Đây là vt liu phbiến trong kiến trúc và xây dng nhờ đặc tính bn bỉ, chu lc tt và vngoài sang trng. Sc thái nghĩa bóng Khi được dùng như mt tính thoc trong các cm từ ẩn dụ, granite không còn chvt cht mà ám chscng rn, không thlay chuyn hoc bn btuyt đối. Nó thường được dùng để mô ttính cách, ý chí hoc nim tin ca mt người khi họ đối mt vi khó khăn mà không hnao núng. Ví dụ: granite determination (quyết tâm kiên định như đá). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit granite vi marble (đá cm thch). Mc dù chai đều thường được dch là "đá" trong xây dng, nhưng granite gi lên sthô ráp, cng cáp và bn bhơn, trong khi marble thường gn lin vi smm mi, tinh tế và sang trng. Trong nghĩa bóng, nếu granite nhn mnh vào skiên định, thì marble thường được dùng để chslnh lùng hoc vô cm (như trong cm tmarble-cold).

Ý nghĩa

Danh từđá hoa cương

Một loại đá magma cứng, thành phần chính gồm thạch anh, fenspat và mica, thường được dùng trong xây dựng và điêu khắc

"The kitchen countertops are made of polished black granite."

Mặt bàn bếp được làm từ đá hoa cương đen bóng.

Tính từkiên định

Có độ cứng, độ bền hoặc bản chất không lay chuyển như đá hoa cương

"He maintained a granite determination to finish the race despite the injury."

Anh ấy giữ một quyết tâm kiên định để hoàn thành cuộc đua bất chấp chấn thương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error