D
Dicread
HomeDictionaryVvertex

vertex

đỉnh / đỉnh
[C] Đếm được
Số nhiều: vertices

Thut ngnày mang sc thái kthut chính xác, thường xut hin trong hình hc, gii phu hc hoc thiên văn hc. Nó gi lên hìnhnh vmt đim hi tsc nét hoc mt đỉnh đơn nht, loi bsmm mi tnhiên ca các tnhư top (phn trên) hay peak (đỉnh) để cung cp mt ta độ giao nhau mang tính toán hc. Trong bi cnh y khoa hoc gii phu, tnày ám chcthphn đỉnh đầu. Cách dùng này mang tính chuyên môn cao và hu như chxut hin trong các báo cáo lâm sàng hoc văn bn sn khoa, đối lp vi ý nghĩa chung vmt đim hình hc.

A specific point of intersection or a peak in a geometric shape.

Ý nghĩa

Danh từđỉnh

Điểm cao nhất của một vật gì đó

"The vertex of the mountain was shrouded in mist."

Đỉnh núi bị sương mù bao phủ.

Danh từđỉnh

Điểm giao nhau của hai hoặc nhiều đường cong, đường thẳng hoặc cạnh

"The vertex of the triangle is located at the origin."

Đỉnh của hình tam giác nằm tại gốc tọa độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error