D
Dicread
HomeDictionaryMmorale

morale

tinh thần
Danh từ

morale dùng để chtrng thái tâm lý, mc độ nhit huyết và sttin ca mt cá nhân hoc mt tp thể (như mt đội bóng, mt đơn vquân đội hoc nhân viên trong mt công ty). Khác vi spirit (tinh thn nói chung), morale nhn mnh vào sgn kết, lòng quyết tâm và thái độ tích cc đối vi công vic hoc mc tiêu chung. Khi morale cao, mi người cm thy lc quan và sn sàng nlc; khi morale thp, hthường cm thy chán nn, mt phương hướng và thiếu động lc.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia morale và moral. Mc dù cách viết và phát âm gn tương tự, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác nhau:

morale (danh từ): Tinh thn, nhit huyết (ví dụ: boost morale - thúc đẩy tinh thn).
moral (tính từ/danh từ): Thuc về đạo đức hoc bài hc đạo đức (ví dụ: moral values - các giá trị đạo đức).

Vì vy, hãy cn thn để không dùng moral khi mun nói vshưng phn hay lòng quyết tâm ca mt nhóm người.

Cách sdng trong thc tế

morale thường đi kèm vi các động tdin tsthay đổi vmc độ như boost, raise, lift (làm tăng) hoc damage, lower, undermine (làm gim/hy hoi).

Đúng: The manager tried to boost employee morale by offering bonuses. (Qun lý cgng thúc đẩy tinh thn nhân viên bng cách thưởng tin.)
Sai: The moral of the team was low. (Câu này sai vì dùng moral thay vì morale).

Vmt ngpháp, morale là mt danh tkhông đếm được, do đó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từtinh thần

Mức độ tự tin, nhiệt huyết và kỷ luật của một cá nhân hoặc một nhóm tại một thời điểm cụ thể

The team's morale plummeted after the unexpected defeat.

Tinh thần của toàn đội đã sụt giảm nghiêm trọng sau thất bại bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error