D
Dicread
HomeDictionaryDdespair

despair

sự tuyệt vọng / tuyệt vọng / tuyệt vọng
Danh từNội động từNgoại động từ
Quá khứ: despairedPhân từ 2: despairedV-ing: despairing

despair din tmt trng thái cm xúc cc đoan, khi mt người hoàn toàn mt đi nim hy vng hoc tin rng mt tình hung ti tskhông bao gici thin. Khác vi sadness (ni bun) chlà mt cm xúc tiêu cc chung, hoc hopelessness (svô vng) mô ttrng thái thiếu hy vng, despair mang sc thái nng nhơn, thường đi kèm vi cm giác bnghin nát vtinh thn hoc stuyt vng sâu sc. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, despair thường được dch là "tuyt vng". Tuy nhiên, cn phân bit rõ cách dùng khi nó đóng vai trò là danh tvà động từ: Khi là danh từ, nó chmt trng thái tâm lý: in despair (trong stuyt vng). Ví dụ: "He cried out in despair" (Anhy hét lên trong tuyt vng). Khi là động từ, nó thhin hành động tbhy vng: despair of something (tuyt vng về điu gì). Ví dụ: "Do not despair of success" (Đừng tuyt vng vsthành công). Lưu ý vcách dùng và kết hp t Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia despair và depress (làm chán nn/trm cm). Trong khi depress thường liên quan đến trng thái tâm lý lâm sàng hoc tác động làm gim tinh thn, despair tp trung vào vic mt đi nim tin vào mt kết qutt đẹp trong tương lai. Sai: "I feel despair because of the rain" (Quá nng ncho mt lý do đơn gin). ✅ Đúng: "The refugees were driven to despair by the endless war" (Nhng người tnn bị đẩy vào stuyt vng bi cuc chiến kéo dài). Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, despair thường đi kèm vi gii tof để chỉ đối tượng mà người nói không còn hy vng đạt được.

Ý nghĩa

Danh từsự tuyệt vọng

Sự mất mát hoặc thiếu hụt hoàn toàn niềm hy vọng

"He fell into a state of utter despair after losing his job."

Anh ấy rơi vào trạng thái tuyệt vọng cùng cực sau khi mất việc.

Nội động từtuyệt vọng
[~ of something]

Mất đi mọi hy vọng rằng một điều cụ thể nào đó sẽ xảy ra hoặc đạt được

"They began to despair of ever finding a cure for the disease."

Cô ấy sợ rằng anh ấy sẽ tuyệt vọng trong việc tìm đường về nhà.

Ngoại động từtuyệt vọng
[~ something]

Từ bỏ mọi hy vọng đạt được hoặc có được điều gì đó

"The doctors feared the patient was too ill and began to despair the recovery."

Những tù nhân bắt đầu tuyệt vọng về việc được giải cứu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error