D
Dicread
HomeDictionaryPproductivity

productivity

năng suất
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô thiu quca đầu ra so vi ngun lc đầu vào đã bra, thường mang hàm ý mnh mvsti ưu hóa và giá trkinh tế. Tnày thường xuyên được sdng trong môi trường doanh nghip hoc công nghip để mô ttrng thái hiu sut cao, nơi các ngun lc được khai thác ti đa tim năng mà không gây lãng phí.

Used as a general measure of efficiency, such as saying the productivity of the workforce has declined.

Ý nghĩa

Danh từnăng suất

Tốc độ mà một cá nhân hoặc công ty tạo ra hàng hóa hoặc dịch vụ

The company implemented new software to increase overall productivity.

Công ty đã triển khai phần mềm mới để tăng năng suất tổng thể.

Ví dụ

The company implemented new software to increase overall productivity.

Công ty đã triển khai phần mềm mới để tăng năng suất tổng thể.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error