D
Dicread
HomeDictionaryDdiscontent

discontent

sự bất mãn / bất mãn
Danh từTính từ

discontent din tmt trng thái tâm lý không hài lòng, thường mang sc thái âm ỉ, kéo dài và có xu hướng tích ttheo thi gian. Khác vi dissatisfaction thường dùng để chskhông hài lòng tc thi đối vi mt sn phm hoc dch vcthể, discontent gi lên mt cm giác bt mãn sâu sc hơn vmt hthng, hoàn cnh sng hoc vthế xã hi. Khi mt người cm thy discontent, hkhông chỉ đơn thun là không thích điu gì đó, mà hcm thy cuc sng hoc tình trng hin ti là không đủ, không công bng hoc không tha mãn nhng mong đợi cơ bn.

Phân bit vi các ttương đồng

Vic nhm ln gia discontent và dissatisfaction là phbiến đối vi người hc tiếng Anh vì chai đều dch sang tiếng Vit là "bt mãn" hoc "không hài lòng". Tuy nhiên, hãy lưu ý skhác bit vquy mô và bn cht:

dissatisfaction: Thường mang tính cthvà ngn hn. Ví dụ: dissatisfaction with the food (không hài lòng vi món ăn) — đây là phnng trc tiếp vi mt đối tượng.
discontent: Mang tính khái quát và dài hn hơn. Ví dụ: social discontent (sbt mãn trong xã hi) — đây là mt trng thái tâm lý bao trùm lên mt nhóm người hoc mt giai đon cuc đời.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Bn có thcm thy dissatisfaction vì mt chiếc đin thoi bli, nhưng bn cm thy discontent vi công vic hin ti vì mc lương thp và môi trường độc hi trong sut nhiu năm.

Cách sdng và cu trúc

discontent có thể đóng vai trò là cdanh tvà tính từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi gii twith để chỉ đối tượng gây ra sbt mãn.

Danh từ: There is growing discontent with the government's policies. (Có sbt mãn ngày càng tăng đối vi các chính sách ca chính phủ.)
Tính từ: He felt discontent with his mundane life. (Anhy cm thy bt mãn vi cuc sng tm thường ca mình.)

Khi sdng, hãy cn trng để không nhm ln vi content (hài lòng). Vì content có hai nghĩa hoàn toàn khác nhau là "ni dung" và "hài lòng", nên khi thêm tin tdis-, nó chmang nghĩa phủ định ca "hài lòng" (tc là bt mãn), chkhông liên quan gì đến "ni dung".

Ý nghĩa

Danh từsự bất mãn

Sự thiếu hài lòng hoặc cảm giác bồn chồn và không hạnh phúc với hoàn cảnh hiện tại của một người

The growing discontent among the workforce led to a series of strikes.

Sự bất mãn ngày càng tăng trong lực lượng lao động đã dẫn đến một loạt các cuộc đình công.

Tính từbất mãn

Không hài lòng với tình huống hoặc môi trường xung quanh

He felt discontent with the slow pace of the project.

Anh ấy cảm thấy bất mãn với tiến độ chậm chạp của dự án.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error