D
Dicread
HomeDictionaryCcourage

courage

lòng can đảm
[U] Không đếm được

courage mô tsc mnh tinh thn giúp mt người đối mt vi ni shãi, nguy him hoc khó khăn. Đim mu cht ca courage không phi là svng mt ca ni sợ, mà là khnăng hành động bt chp ni sợ đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lòng can đảm" hoc "sdũng cm".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln courage vi bravery. Mc dù chai đều dch là "dũng cm", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái:

courage thường mang tính cht bn bỉ, là mt phm cht đạo đức hoc squyết tâm dài hn. Nó thường gn lin vi vic đưa ra quyết định khó khăn hoc đối mt vi nghch cnh mt cách kiên cường. Ví dụ: moral courage (lòng can đảm về đạo đức) khi mt người dám đứng lên bo vlphi dù bmi người phn đối.

bravery thường thiên vphnng tc thi, skhông shãi trong mt tình hung nguy him cthể. Ví dụ: mt người lính xông vào la để cu người được gi là brave.

Mt tkhác là boldness (stáo bo), nhưng tnày đôi khi mang nghĩa tiêu cc, ám chsliu lĩnh hoc thiếu thn trng, trong khi courage luôn mang hàm ý tích cc và đáng tôn trng.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

courage là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao gisdng nó ở dng snhiu (courages). Để định lượng, hãy sdng các tính tnhư great, tremendous hoc immense.

Đúng: It took great courage to tell the truth. (Cn mt lòng can đảm ln để nói ra stht.)
Sai: He has many courages.

Mt cu trúc phbiến là take courage (ly hết can đảm/mnh dn lên) hoc give someone courage (tiếp thêm lòng can đảm cho ai đó). Hãy lưu ý tránh nhm ln vi các tmượn hoc ttương đương trong các ngôn ngkhác nếu có, vì courage trong tiếng Anh thun túy nhn mnh vào sc mnh ni tâm và ý chí.

Used as a general quality of spirit, such as saying someone possesses immense courage.

Ý nghĩa

Danh từlòng can đảm

Khả năng làm một điều gì đó dù cảm thấy sợ hãi

He showed great courage in the face of danger.

Anh ấy đã thể hiện lòng can đảm tuyệt vời khi đối mặt với nguy hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error