D
Dicread
HomeDictionaryIincentive

incentive

sự khuyến khích
[C] Đếm được
Số nhiều: incentives

incentive thường được hiu là mt tác nhân thúc đẩy, mt li ích hoc phn thưởng được đưa ra nhm khuyến khích ai đó làm vic chăm chhơn hoc thc hin mt hành động cthể. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "skhuyến khích" hoc "động lc", nhưng sc thái ca nó thiên vnhng li ích hu hình (như tin thưởng, quà tng, ưu đãi) hơn là nhng cm xúc tru tượng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln incentive vi motivation. Trong khi motivation (động lc) thường xut phát tbên trong con người (ni lc), như nim đam mê hoc khát vng cá nhân, thì incentive thường là mt yếu ttác động tbên ngoài (ngoi lc) để dn dt hành vi.

Ví dụ: Mt nhân viên có motivation cao vì hyêu công vic, nhưng hslàm vic năng sut hơn nếu công ty đưa ra mt incentive là khon thưởng quý.

Ngoài ra, cn phân bit incentive vi encouragement. encouragement (skhích lệ) thường mang tính tinh thn, như li khen ngi hoc sự ủng hộ, trong khi incentive thường gn lin vi mt giá trvt cht hoc li ích cthể.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường kinh doanh và kinh tế, incentive thường xut hin trong các cm tnhư tax incentiveu đãi thuế) hoc financial incentive (khuyến khích tài chính). Khi sdng, hãy lưu ý rng incentive không chlà mt li ha suông mà là mt cơ chế cthể để đạt được mc tiêu.

Đúng: The government offers tax incentives to attract foreign investment. (Chính phủ đưa ra các ưu đãi thuế để thu hút đầu tư nước ngoài.)
Sai: Sdng incentive để nói vvic ani ai đó khi htht bi (trong trường hp này nên dùng encouragement).

Vmt ngpháp, incentive là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy vào slượng các bin pháp khuyến khích được áp dng.

Countable when referring to specific rewards or motives (e.g., three different incentives).

Ý nghĩa

Danh từsự khuyến khích

Một điều gì đó thúc đẩy hoặc khuyến khích ai đó thực hiện một hành động nào đó

The company offered a cash incentive to increase sales.

Công ty đã đưa ra một khoản khuyến khích bằng tiền mặt để tăng doanh số bán hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error