D
Dicread
HomeDictionaryFfrustration

frustration

sự nản lòng / sự thất bại
Danh từ
Số nhiều: frustrations

frustration mô tmt trng thái cm xúc phc tp, kết hp gia skhó chu, bc bi và cm giác bt lc. Đim mu cht ca tnày là stn ti ca mt "rào cn" ngăn cn chthể đạt được mc tiêu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "snn lòng" (khi nhn mnh vào cm xúc tiêu cc) hoc "stht bi" (khi nhn mnh vào kết quca mt nlc bngăn trở).

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Người hc cn phân bit frustration vi các tchstc gin thông thường như anger hay annoyance. Trong khi anger là mt cm xúc mnh mvà trc din, frustration mang tính cht dn nén hơn, ny sinh tvic cgng làm điu gì đó nhưng không thành công.

annoyance: Sphin toái nhẹ, ví dnhư tiếngn thàng xóm.
frustration: Snn lòng sâu sc hơn, ví dnhư khi bn đã cgng sa mt thiết btrong nhiu ginhưng nó vn không hot động.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln frustration vi stuyt vng (despair). Tuy nhiên, frustration thường đi kèm vi sbc bi và mong mun tiếp tc thli (dù đang rt khó chu), còn despair là trng thái mt hoàn toàn hy vng.

Ngcnh sdng và ví d

Trong bi cnh tâm lý hoc đời sng hàng ngày, tnày thường dùng để chcm giác bế tc. Ví dụ: The frustration of not being able to express oneself (Snn lòng khi không thdin đạt được ý mun ca mình).

Trong bi cnh công vic hoc qun lý dự án, nó có thể ám chvic mt kế hoch bị đình trhoc bngăn cn. Ví dụ: The frustration of their efforts to launch the product (Stht bi trong nhng nlc ra mt sn phm ca họ).

Lưu ý vngpháp

frustration là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái cm xúc chung. Tuy nhiên, trong mt strường hp cthmô tnhng tình hung gây ra snn lòng, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được, mc dù trường hp này ít phbiến hơn trong giao tiếp thông thường.

Ý nghĩa

Danh từsự nản lòng

Cảm giác khó chịu hoặc phiền muộn vì không thể đạt được điều gì đó hoặc không thể thay đổi một tình huống

He slammed the door in frustration after the computer crashed again.

Anh ấy đã đóng sầm cửa trong sự nản lòng sau khi máy tính lại bị treo.

Danh từsự thất bại

Hành động ngăn cản một kế hoạch, mong muốn hoặc nỗ lực được hoàn thành hoặc thành công

The frustration of their attempts to launch the product led to a complete strategic overhaul.

Sự thất bại trong những nỗ lực ra mắt sản phẩm của họ đã dẫn đến một cuộc đại tu chiến lược toàn diện.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error