D
Dicread
HomeDictionarySsupport

support

đỡ, chống đỡ / nuôi nấng, chu cấp / ủng hộ / tương thích / sự hỗ trợ / vật chống đỡ

/səˈpɔːt/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Hìnhnh ct lõi ca tnày là vic to ra mt nn móngdù là vvt cht, tài chính hay tinh thn — để ngăn mt điu gì đó brơi, tht bi hoc sp đổ.

Xét vmt vt lý, nó đề cp đến svng chãi vcu trúc nhm chng li trng lc. Ý nghĩa này được mrng sang các khái nim tru tượng: htrmt người nghĩa là trthành "trct" để hda vào trong lúc khó khăn, cònng hmt lý tưởng nghĩa là cung cp sc mnh cn thiết (thường thông qua phiếu bu hoc tin bc) để lý tưởng đó tn ti.

So vi thelp, support thiên vvic duy trì và gicho mt trng tháin định hơn là chgii quyết mt vn đề cthể. Nó ngụ ý mt cam kết lâu dài hoc liên tc để gicho điu gì đó đứng vng hoc hot động bình thường.

Trong các ngcnh kthut, tnày chuyn sang nghĩa là stương thích. Khi mt phn mm htrmt tính năng, nó không phi là "khuyến khích" tính năng đó, mà là cung cp khung vn hành cn thiết để tính năng đó có thtn ti và hot động.

Countable when referring to physical structures like steel beams holding up a bridge ('The supports are rusting'). Uncountable when referring to emotional encouragement or financial aid given to a person ('She provided immense support during the crisis').

Ý nghĩa

Ngoại động từđỡ, chống đỡ

Chịu toàn bộ hoặc một phần trọng lượng của vật gì đó; giữ cho vật đó không bị đổ từ phía dưới

The columns support the weight of the entire roof.

Những cây cột chống đỡ trọng lượng của toàn bộ mái nhà.

Ngoại động từnuôi nấng, chu cấp

Cung cấp sự hỗ trợ, đặc biệt là về mặt tài chính, để giúp ai đó sinh sống hoặc duy trì một hoạt động

She worked two jobs to support her family.

Cô ấy làm hai công việc để nuôi gia đình.

Ngoại động từủng hộ

Đồng ý và khuyến khích một kế hoạch, ý tưởng hoặc một người nào đó

The majority of the committee support the new proposal.

Đa số thành viên ủy ban ủng hộ đề xuất mới.

Nội động từtương thích

Có khả năng hoạt động chung với một phần mềm hoặc phần cứng cụ thể

This older operating system does not support the latest version of the app.

Hệ điều hành cũ này không tương thích với phiên bản mới nhất của ứng dụng.

Danh từsự hỗ trợ

Sự giúp đỡ về mặt tinh thần hoặc thực tế dành cho một ai đó

I am grateful for the support you gave me during my illness.

Tôi rất biết ơn sự hỗ trợ mà bạn đã dành cho tôi trong thời gian tôi bị bệnh.

Danh từvật chống đỡ

Một vật dùng để chịu trọng lượng của một vật khác

The bridge needs additional steel supports to remain stable.

Cây cầu cần thêm các cột chống bằng thép để giữ ổn định.

Ví dụ

The heavy beams support the ceiling of the warehouse.

Những thanh xà nặng chống đỡ trần của nhà kho.

He worked overtime to support his children through college.

Anh ấy làm thêm giờ để nuôi nấng các con học đại học.

Many citizens support the candidate's plan for tax reform.

Nhiều công dân ủng hộ kế hoạch cải cách thuế của ứng cử viên.

The old printer does not support wireless printing.

Chiếc máy in cũ không tương thích với tính năng in không dây.

She relied on the support of her friends during the crisis.

Cô ấy dựa vào sự hỗ trợ của bạn bè trong suốt cuộc khủng hoảng.

The shelf collapsed because the metal support was bent.

Chiếc kệ bị sập vì vật chống đỡ bằng kim loại bị cong.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error