D
Dicread
HomeDictionarySstamina

stamina

sức bền
Danh từ

stamina mô tkhnăng duy trì mt nlc thcht hoc tinh thn cường độ cao trong mt khong thi gian dài. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là skết hp gia sc bn và lòng kiên trì. Đim mu cht ca stamina là khnăng "chng chi" vi smt mi để không bcuc trước khi đạt được mc tiêu. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln stamina vi endurance hoc persistence. Mc dù cba đều liên quan đến vic duy trì nlc, nhưng có nhng sc thái khác bit: stamina: Nhn mnh vào ngun năng lượng dtrvà sc khe thcht/tinh thn cn thiết để hot động lâu dài. Ví dụ: Mt vn động viên cn stamina để chy marathon. endurance: Thiên vkhnăng chu đựng ni đau, skhó chu hoc điu kin khc nghit. Ví dụ: Khnăng endurance khi leo núi trong thi tiết băng giá. persistence: Tp trung vào khía cnh ý chí, skiên định theo đui mc tiêu bt chp khó khăn hoc sphn đối. Ví dụ: Spersistence trong vic tìm kiếm vic làm dù btchi nhiu ln. Lưu ý vngcnh sdng stamina không chdùng cho ththao mà còn dùng cho trí tuvà tâm lý. Khi nói vcông vic văn phòng hoc hc tp, stamina ám chkhnăng tp trung cao độ trong nhiu gilin mà không bkit sc. Đúng: mental stamina (sc bn tinh thn) Đúng: physical stamina (sc bn thcht)

Ý nghĩa

Danh từsức bền

Sức mạnh thể chất hoặc tinh thần và khả năng chịu đựng cần thiết để duy trì nỗ lực kéo dài hoặc chống lại sự mệt mỏi

"The marathon runner had the stamina to complete the race in under three hours."

Vận động viên chạy marathon có đủ sức bền để hoàn thành cuộc đua trong dưới ba giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error