D
Dicread
HomeDictionaryCcohesion

cohesion

lực gắn kết / sự đoàn kết / tính mạch lạc
Danh từ

cohesion mô ttrng thái gn kết cht chẽ, nơi các thành phn riêng lkết hp li để to thành mt ththng nht. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau tvt lý, xã hi cho đến ngôn nghc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong khoa hc vt lý và hóa hc, cohesion dùng để chlc hút gia các phân tcùng loi (lc gn kết), khác vi adhesion (lc bám dính) là lc hút gia các phân tkhác loi. Ví dụ, các phân tnước hút nhau to nên sc căng bmt chính là hin tượng cohesion. Trong bi cnh xã hi hoc tchc, cohesion (thường dùng là social cohesion) nhn mnh sự đoàn kết, đồng lòng và gn bó gia các thành viên da trên nhng giá trhoc mc tiêu chung. Nếu mt nhóm thiếu cohesion, hsdbchia rvà không thhot động hiu quả. Trong lĩnh vc ngôn ngvà viết lách, cohesion (tính mch lc/liên kết) đề cp đến cách các câu và đon văn được kết ni vi nhau vmt hình thc (như sdng tni, đại tthay thế) để to ra mt văn bn trôi chy. Cn phân bit cohesion vi coherence (tính nht quán/logic); trong khi cohesion tp trung vào skết ni bmt ca câu chữ, thì coherence tp trung vào slogic ca toàn bộ ý tưởng. Lưu ý vcách dùng Khi nói vsự đoàn kết trong mt tp thể: dùng social cohesion hoc group cohesion. Khi đánh giá mt bài viết: dùng textual cohesion để chsliên kết gia các câu. Tránh nhm ln vi adhesion khi nói vcác lc vt lý; hãy nhcohesion là "cùng loi" còn adhesion là "khác loi".

Ý nghĩa

Danh từlực gắn kết

Hành động hoặc khả năng dính chặt vào nhau, cụ thể là sự thu hút giữa các phân tử của cùng một chất

"The surface tension of water is caused by the cohesion of its molecules."

Sức căng bề mặt của nước được gây ra bởi lực gắn kết của các phân tử.

Danh từsự đoàn kết

Trạng thái hình thành một thể thống nhất thông qua các niềm tin, mục tiêu hoặc lợi ích chung

"The team lacked the social cohesion necessary to win the championship."

Đội bóng thiếu sự đoàn kết xã hội cần thiết để giành chức vô địch.

Danh từtính mạch lạc

Sự liên kết về mặt ngữ pháp và từ vựng của một văn bản giúp nó trở nên nhất quán và dễ hiểu

"The essay was well-written, but it lacked cohesion between the second and third paragraphs."

Bài luận được viết tốt, nhưng thiếu tính mạch lạc giữa đoạn thứ hai và đoạn thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error