D
Dicread
HomeDictionaryCclimate

climate

khí hậu / bầu không khí / tình hình

/ˈklaɪmɪt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: climates

nghĩa gc, tnày đề cp đến mc trung bình trong thi gian dài thay vì mt trng thái nht thi. Trong khi weather (thi tiết) là nhng gì xy ra trong ngày hôm nay, thì climate (khí hu) là mô hình dkiến din ra trong nhiu thp kỷ. Tnày mang li cm giác vsự ổn định và có thdự đoán được. Khi được dùng theo nghĩa bóng để chmôi trường xã hi hoc chính trị, nó mô tmt áp lc vô hình nhưng mnh mẽ. Nó đại din cho tâm trng chung hoc tư duy tp thca mt nhóm, điu này chi phi cách các cá nhân hành xhoc cm nhn. So vi atmosphere (bu không khí), vn có thlà mt cm giác thoáng qua trong mt căn phòng, thì climate (tình hình/bu không khí) ngụ ý mt điu kin mang tính hthng và cu trúc hơn, nên khó có ththay đổi mt cách nhanh chóng.

Uncountable when referring to the general global weather patterns ('Climate change is a global crisis'). Countable when comparing specific regional types or different social atmospheres ('The Mediterranean and Arctic climates are opposites' or 'We have seen several different political climates over the last decade').

Ý nghĩa

Danh từkhí hậu

Các điều kiện điển hình hoặc phổ biến của một địa điểm hoặc một thời kỳ, đặc biệt là về thời tiết và nhiệt độ

"Tropical climate is very humid."

Khí hậu nhiệt đới rất ẩm ướt.

Danh từbầu không khí

Một môi trường hoặc không gian cụ thể được đặc trưng bởi những thái độ, cảm xúc hoặc hoàn cảnh nhất định

"The office climate is tense."

Bầu không khí trong văn phòng đang rất căng thẳng.

Danh từtình hình

Xu hướng hoặc quan điểm phổ biến, đặc biệt là trong chính trị hoặc kinh tế

"The political climate is unstable."

Tình hình chính trị đang bất ổn.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error