D
Dicread
HomeDictionaryEexhaustion

exhaustion

sự kiệt sức / sự cạn kiệt
Danh từ

exhaustion mô tmt trng thái cn kit hoàn toàn, không còn khnăng tiếp tc hot động. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy thuc vào đối tượng btác động. Sc thái vthcht và tinh thn Khi nói vcon người, exhaustion không chỉ đơn thun là cm giác mt mi (tiredness) mà là skit quệ, khi cơ thhoc tâm trí đã chm đến gii hn cui cùng và không thvn hành được na. Nó mang sc thái nng nhơn nhiu so vi fatigue (mt mi do làm vic quá sc). Ví dụ: extreme exhaustion (skit sc tt độ). Sc thái vtài nguyên và vt cht Khi dùng cho vt cht hoc tài nguyên, exhaustion ám chvic sdng hết sch, không còn sót li chút nào. Điu này khác vi reduction (sst gim) vì exhaustion nhn mnh vào kết qucui cùng là strng rng hoc biến mt hoàn toàn ca ngun cung. Ví dụ: the exhaustion of natural resources (scn kit tài nguyên thiên nhiên). Lưu ý vtloi exhaustion là mt danh từ. Nếu mun din đạt hành động làm cho ai đó kit sc hoc dùng hết cái gì đó, hãy sdng động texhaust. Cn phân bit rõ gia vic "mt" (tình trng tm thi) và "kit sc" (tình trng nghiêm trng cn nghngơi hoc phc hi dài hn).

Ý nghĩa

Danh từsự kiệt sức

Trạng thái mệt mỏi cực độ về thể chất hoặc tinh thần do gắng sức hoặc căng thẳng kéo dài

"After running the marathon, she collapsed from sheer exhaustion."

Sau khi chạy marathon, cô ấy đã gục ngã vì quá kiệt sức.

Danh từsự cạn kiệt

Hành động sử dụng hết sạch một nguồn cung cấp hoặc tài nguyên cho đến khi không còn lại gì

"The exhaustion of natural gas reserves has led to a search for alternative energy sources."

Sự cạn kiệt các trữ lượng khí tự nhiên đã dẫn đến việc tìm kiếm các nguồn năng lượng thay thế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error