D
Dicread
HomeDictionaryRregiment

regiment

trung đoàn / điều chỉnh nghiêm ngặt
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: regimentsQuá khứ: regimentedPhân từ 2: regimentedV-ing: regimenting

regiment chyếu được sdng trong bi cnh quân sự để chmt đơn vtchc ln, bao gm nhiu đại đội và thường do mt đại tá chhuy. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "trung đoàn". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tchthc thtchc, không nên nhm ln vi các đơn vnhhơn như company (đại đội) hay ln hơn như brigade (lữ đoàn).

Sc thái nghĩa bóng

Khi được sdng như mt động từ, regiment mang nghĩa là sp xếp hoc điu khin cuc sng, hot động ca mt nhóm người mt cách cc knghiêm ngt, klut và thiếu linh hot. Nó gi lên hìnhnh vmt skim soát gò bó, ging như cách vn hành trong quân đội. Điu này khác vi organize (tchc) vn mang nghĩa trung lp hoc tích cc. Vic dùng regiment thường hàm ý sphê phán đối vi scng nhc.

Ví dụ: regimented schooling (vic giáo dc bgò bó/klut quá mc).

Lưu ý vtvng

Người hc cn phân bit rõ gia regiment (trung đoàn) và regime (chế độ/hthng chính trị). Mc dù hai tnày có cùng gc tnhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau. regime thường dùng để chmt chính phhoc mt hthng qun lý (thường mang nghĩa tiêu cc như "chế độ độc tài"), trong khi regiment thun túy nói về đơn vquân đội hoc sklut nghiêm ngt.

Countable when referring to a specific military unit or a structured system of organization.

Ý nghĩa

Danh từtrung đoàn

Một đơn vị thường trực của quân đội, thường do một đại tá chỉ huy

The infantry regiment marched through the city center.

Trung đoàn bộ binh đã hành quân qua trung tâm thành phố.

Ngoại động từđiều chỉnh nghiêm ngặt
[~ someone][~ something]

Tổ chức điều gì đó thành một hệ thống kỷ luật và nghiêm ngặt

The school attempted to regiment every minute of the students' day.

Nhà trường đã cố gắng điều chỉnh nghiêm ngặt từng phút trong ngày của học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error