D
Dicread
HomeDictionaryRregiment

regiment

trung đoàn, quản lý nghiêm ngặt, tổ chức chặt chẽ
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: regimentsQuá khứ: regimentedPhân từ 2: regimentedV-ing: regimenting

Tnày mang đậm cm giác vscng nhc và tính đồng nht. Khi được dùng như mt danh từ, nó gi lên hìnhnh ca nhng chuyn động đồng bộ, hthng phân cp nghiêm ngt và sxóa bcá tính riêng để phc vcho bn sc tp thca quân đội. Đây chính là hin thân ca trt tự được áp đặt ttrên xung dưới. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày thường mang hàm ý tiêu cc hoc áp chế. Nó ám chmt mc độ kim soát gây ngt ngt hoc máy móc, nơi stnhiên ca con người bthay thế bng mt lch trình kht khe hoc mt bquy tc không ththa hip. Tnày thường được dùng để phê phán nhng môi trường quá khuôn mu như các trường ni trú hoc các chế độ độc tài.

Có thể đếm được khi đề cập đến một đơn vị quân đội cụ thể hoặc một hệ thống tổ chức có cấu trúc.

Ý nghĩa

Danh từtrung đoàn
[something]

Một đơn vị quân đội thường trực, thường do một đại tá chỉ huy

"The infantry regiment marched through the city center."

Trung đoàn bộ binh đã hành quân qua trung tâm thành phố.

Ngoại động từquản lý nghiêm ngặt
[someone][something]

Tổ chức một điều gì đó thành một hệ thống kỷ luật chặt chẽ

"The school attempted to regiment every minute of the students' day."

Nhà trường đã cố gắng quản lý nghiêm ngặt từng phút trong ngày của học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error