D
Dicread
HomeDictionaryFfulfillment

fulfillment

sự hoàn thành / sự mãn nguyện / sự thực hiện / quy trình xử lý đơn hàng
Danh từ

fulfillment là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái cm xúc hoc tính cht giao dch thương mi khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln là vic dch tnày sang tiếng Vit mt cách cng nhc, trong khi thc tế nó bao hàm ctrng thái tinh thn ln quy trình vn hành.

Ý nghĩa

Danh từsự hoàn thành

Việc đạt được điều gì đó mong muốn, đã hứa hoặc được dự đoán

"The promotion was the fulfillment of her lifelong ambition."

Việc thăng chức là sự hoàn thành tham vọng cả đời của cô ấy.

Danh từsự mãn nguyện

Cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc có được từ việc đạt được tiềm năng hoặc mục tiêu của một người

"He found a sense of personal fulfillment in volunteering at the shelter."

Anh ấy tìm thấy cảm giác mãn nguyện cá nhân khi làm tình nguyện tại nhà cứu trợ.

Danh từsự thực hiện

Hành động thực hiện một yêu cầu, lời hứa hoặc nghĩa vụ pháp lý

"The fulfillment of the contract terms is required before payment is issued."

Việc thực hiện các điều khoản trong hợp đồng là bắt buộc trước khi thanh toán được chi trả.

Danh từquy trình xử lý đơn hàng

Quá trình tiếp nhận, đóng gói và vận chuyển đơn hàng đến khách hàng trong thương mại

"The company outsourced its order fulfillment to a third-party logistics provider."

Công ty đã thuê ngoài quy trình xử lý đơn hàng cho một đơn vị cung cấp dịch vụ hậu cần bên thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error