D
Dicread
HomeDictionaryAatmosphere

atmosphere

khí quyển / bầu không khí

/ˈæt.məsˌfɪə(ɹ)/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: atmospheres

Xét vmt vt lý, tnày gi lên hìnhnh mt lp màng vô hình có tác dng bo vvà duy trì ssng. Tnày được sdng vi nghĩa kthut trong khoa hc, nhưng cũng được dùng theo nghĩan dụ để mô tả "lung khí" mà mt người cm nhn được trong mt môi trường cthể. Khi mô ttâm trng hoc sc thái, tnày ám chmt đặc tính vô hình mà con người có thcm nhn bng cm xúc thay vì nhìn thy bng mt. Khác vi mood (tâm trng) thường mô ttrng thái ni tâm ca mt cá nhân, atmosphere (bu không khí) mô tnăng lượng bên ngoài ca mt không gian hoc mt bi cnh xã hi. Tnày thường mang nghĩa trung tính, nhưng thường xuyên được kết hp vi các tính tgi hình (ví dụ: "phn khích", "căng thng", "u ám") để xác định rõ trng scm xúc cthca mt khung cnh.

Uncountable when referring to the layer of gases surrounding a planet ('the Earth's atmosphere'). Countable when describing the specific vibe or mood of different environments ('The two cafes had very different atmospheres').

Ý nghĩa

Danh từkhí quyển

Lớp khí bao quanh trái đất hoặc một hành tinh khác

"The Earth's atmosphere protects us from harmful solar radiation."

Khí quyển của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi các bức xạ mặt trời có hại.

Danh từbầu không khí

Âm hưởng hoặc tâm trạng bao trùm một địa điểm, tình huống hoặc một tác phẩm nghệ thuật

"The restaurant had a romantic and intimate atmosphere."

Nhà hàng có một bầu không khí lãng mạn và thân mật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error