D
Dicread
HomeDictionaryRrecognition

recognition

sự nhận ra / sự công nhận / sự thừa nhận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: recognitions

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa: mt là skết ni trong tâm trí và hai là sxác nhn txã hi. Ở nghĩa thnht, nó mô tkhonh khc nhn thc lóe lên khi mt ký ức được kích hot bi mt tín hiu hìnhnh hoc âm thanh, to nên mt nhp cu ni gia hin ti và quá khứ. Đó chính là snhn ra trong ni tâm rng điu gì đó vn đã quen thuc.

nghĩa thhai, tnày chuyn sang mt tác động xã hi tbên ngoài. Nó liên quan đến shin din và vthế, nơi mt cơ quan có thm quyn hoc mt nhóm đồng nghip trao cho mt cá nhân cm giác vgiá trca bn thân. Trong khi vic nhn din là mt hot động tinh thn riêng tư, thì hình thc công nhn này li là mt hành động công khai nhm tôn vinh hoc hp pháp hóa nlc cũng như stn ti ca mt ai đó.

Countable when referring to specific awards or instances of being honored (e.g., he received several recognitions). Uncountable when referring to the general state of being known or identified (e.g., she sought recognition for her art).

Ý nghĩa

Danh từsự nhận ra

Hành động nhận diện ai đó hoặc điều gì đó từ một cuộc gặp gỡ hoặc kiến thức trước đó

He barely had any recognition of his old schoolmate.

Anh ấy gần như không nhận ra người bạn học cũ của mình.

Danh từsự công nhận

Việc thừa nhận những thành tựu hoặc đóng góp của một người

The employee received official recognition for her hard work.

Nhân viên này đã được công nhận chính thức vì sự chăm chỉ của mình.

Danh từsự thừa nhận

Việc chấp nhận tư cách pháp lý hoặc sự tồn tại của một quốc gia hoặc một thực thể

The new government is seeking international recognition.

Chính phủ mới đang tìm kiếm sự thừa nhận quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error