D
Dicread
HomeDictionaryEenvironment

environment

môi trường / môi trường

/-mɪnt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: environments

Xét vmt sinh thái, tenvironment mang sc nng ln vtrách nhim và scp bách. Tnày thường xut hin trong các bi cnh vkhng hong, bo tn và đạo đức, chuyn tmt mô ttrung lp vthiên nhiên sang mt li kêu gi bo vtrước ssuy thoái do con người gây ra. Khi được dùng để mô tnhng điu xung quanh, tnày thiên về "bu không khí" hoc cht lượng ca mt không gian hơn là kiến trúc vt lý. Nó bao hàm cnhng môi trường xã hi, cm xúc và nghnghip vn định hình hành vi hoc sphát trin. Khác vi setting (thường mang tính tĩnh hoc dùng trong kchuyn) hay habitat (mang tính sinh hc), environment hàm ý mt mi quan htương tác, nơi nhng điu kin xung quanh có ảnh hưởng trc tiếp đến đối tượng nm trong đó.

Uncountable when referring to the global natural world and ecological systems ('Save the environment'). Countable when describing a specific setting or atmosphere, such as a 'stressful work environment' or a 'safe learning environment'.

Ý nghĩa

Danh từmôi trường

Thế giới tự nhiên, xét trên tổng thể hoặc trong một khu vực địa lý cụ thể, đặc biệt là những phần chịu tác động từ hoạt động của con người

"We must take urgent action to protect the environment from pollution."

Chúng ta phải hành động khẩn cấp để bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm.

Danh từmôi trường

Những điều kiện hoặc hoàn cảnh xung quanh nơi một người, động vật hoặc thực vật sinh sống hoặc hoạt động

"Children need a stimulating environment in order to learn effectively."

Trẻ em cần một môi trường kích thích để có thể học tập hiệu quả.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error