mindset
tư duy / định kiến
Danh từ
Số nhiều: mindsets
Ý nghĩa
Danh từtư duy
Tập hợp các thái độ, niềm tin và giả định đã hình thành của một cá nhân hoặc một nhóm, điều này quyết định cách họ giải thích và phản ứng với các tình huống
"She had a very positive mindset when facing the challenges of the new job."
Công ty đang cố gắng thúc đẩy tư duy phát triển trong nhân viên để khuyến khích sự đổi mới.
định kiến
Một trạng thái tâm lý cụ thể hoặc một cách suy nghĩ đặc trưng cho một thời kỳ, nền văn hóa hoặc tầng lớp xã hội nhất định
Định kiến truyền thống của thời đại đó đã khiến phụ nữ khó gia nhập lực lượng lao động.