D
Dicread
HomeDictionaryMmindset

mindset

tư duy
Danh từ
Số nhiều: mindsets

mindset không đơn thun là mt trng thái tâm lý nht thi mà là mt hthng nim tin và thái độ bn vng, định hình cách mt người nhìn nhn thế gii và phnng vi các skin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tư duy" hoc "định hướng tư duy", nhưng nó mang sc thái vmt "khuôn mu" đã được thiết lp sn trong tâm trí, khó thay đổi hơn so vi mt suy nghĩ đơn thun.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit mindset vi thinking hoc thought. Trong khi thinking chquá trình suy nghĩ hoc mt ý kiến cthti mt thi đim, mindset li là nn tng tư duy dài hn. Ví dụ, bn có thcó mt thoughtnghĩ) rng hôm nay tri đẹp, nhưng bn shu mt growth mindset (tư duy phát trin) để tin rng mi knăng đều có thci thin thông qua nlc.

Mt đim lưu ý quan trng là sự đối lp gia fixed mindset (tư duy cố định) và growth mindset (tư duy phát trin). fixed mindset ám chnim tin rng khnăng ca con người là bm sinh và không ththay đổi, trong khi growth mindset nhn mnh vào khnăng tiến hóa và hc hi.

Cách sdng và li thường gp

Trong tiếng Vit, chúng ta thường nói "thay đổi tư duy", và trong tiếng Anh, cm ttươngng là change one's mindset hoc shift one's mindset. Hãy cn thn để không nhm ln mindset vi attitude (thái độ). Attitude thiên vcm xúc hoc phnng đối vi mt đối tượng cthể (ví dụ: thái độ tích cc vi sếp), còn mindset là blc nhn thc bao quát hơn.

Đúng: A positive mindset helps you overcome challenges. (Mt tư duy tích cc giúp bn vượt qua nhng ththách.)
Sai: I have a positive mindset toward this specific task. (Trong trường hp này, dùng attitude stnhiên hơn vì đây là phnng vi mt nhim vcthể, không phi là hthng nim tin tng thể.)

Vmt ngpháp, mindset là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng a mindset hoc snhiu mindsets khi nói vcác kiu tư duy khác nhau ca nhiu nhóm người.

Ý nghĩa

Danh từtư duy

Tập hợp các thái độ, niềm tin và giả định đã hình thành của một cá nhân hoặc một nhóm, điều này quyết định cách họ giải thích và phản ứng với các tình huống

The company is trying to foster a growth mindset among its employees to encourage innovation.

Công ty đang cố gắng thúc đẩy tư duy phát triển trong nhân viên để khuyến khích sự đổi mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error