D
Dicread
HomeDictionaryTteamwork

teamwork

làm việc nhóm
Danh từ

teamwork không chỉ đơn thun là vic nhiu người cùng làm mt công vic, mà nó nhn mnh vào sphi hp nhp nhàng, tinh thn htrvà sự đồng lòng để đạt được mc tiêu chung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "làm vic nhóm", nhưng sc thái ca nó mang tính tích cc, đề cao hiu quca shp tác hơn là chmô tmt hình thc tchc công vic.

Skhác bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit teamwork vi collaboration. Trong khi collaboration (scng tác) thường mang tính cht hai hoc mt vài bên cùng đóng góp trí tuhoc ngun lc để to ra mt sn phm chung, thì teamwork nhn mnh vào quy trình vn hành bên trong mt nhóm, nơi mi thành viên đóng vai trò cthvà htrln nhau để vn hành bmáy mt cách trơn tru.

Ví dụ: Mt dự án nghiên cu gia hai trường đại hc khác nhau được gi là collaboration, nhưng cách các thành viên trong mt phòng thí nghim phi hp vi nhau hàng ngày để hoàn thành thí nghim đó chính là teamwork.

Lưu ý vcách sdng và kết hp t

teamwork là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên dùng "a teamwork" hay "teamworks". Thay vào đó, hãy sdng các tính tnhư effective (hiu quả), seamless (mượt mà) hoc strong (mnh mẽ) để mô tcht lượng ca slàm vic nhóm.

Đúng: effective teamwork (làm vic nhóm hiu quả)
Sai: a teamwork

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia teamwork (knăng/quá trình) và team (nhóm người). Hãy nhrng team là thc thể (con người), còn teamwork là hành động phi hp ca thc thể đó. Bn không thnói "I am in a teamwork", mà phi nói "I am in a team" hoc "I value teamwork".

Ý nghĩa

Danh từlàm việc nhóm

Hành động phối hợp của một nhóm người cùng làm việc để đạt được một mục tiêu chung

The project was a success thanks to the excellent teamwork of the design department.

Dự án đã thành công nhờ vào sự làm việc nhóm tuyệt vời của bộ phận thiết kế.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error