D
Dicread
HomeDictionaryAappreciation

appreciation

sự thưởng thức / sự tăng giá / sự biết ơn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: appreciations

appreciation mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tvic cm nhn giá trnghthut, lòng biết ơn cho đến sgia tăng giá trtài chính. Người hc cn phân bit rõ các trường hp này để sdng chính xác.

Countable when referring to a specific expression of gratitude (a token of appreciation). Uncountable when referring to the general ability to value art or the economic process of increasing value.

Ý nghĩa

Danh từsự thưởng thức

Việc công nhận và tận hưởng những phẩm chất tốt đẹp của một ai đó hoặc một điều gì đó

His artistic appreciation grew after visiting the Louvre.

Sự thưởng thức nghệ thuật của anh ấy đã tăng lên sau khi đến thăm bảo tàng Louvre.

Danh từsự tăng giá

Sự gia tăng giá trị của một tài sản theo thời gian

The rapid appreciation of the property surprised the owners.

Việc giá trị bất động sản tăng nhanh đã khiến những người chủ ngạc nhiên.

Danh từsự biết ơn

Lòng biết ơn hoặc sự cảm kích đối với một lòng tốt hoặc một dịch vụ

I want to express my deep appreciation for your help.

Tôi muốn bày tỏ sự biết ơn sâu sắc đối với sự giúp đỡ của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error