D
Dicread
HomeDictionaryDdiscouragement

discouragement

sự nản lòng / sự ngăn chặn
Danh từ

discouragement mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc khi mt người mt đi nim tin, snhit huyết hoc lòng can đảm để tiếp tc theo đui mt mc tiêu nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai hướng chính: mt là cm giác chán nn ni ti, hai là tác động tbên ngoài khiến ai đó không mun thc hin hành động.

Ý nghĩa

Danh từsự nản lòng

Sự mất tự tin hoặc nhiệt huyết; cảm giác bị làm cho chán nản

"His initial failure served as a great discouragement to him."

Thất bại ban đầu đã gây ra sự nản lòng lớn đối với anh ấy.

Danh từsự ngăn chặn

Hành động thuyết phục ai đó không làm điều gì đó hoặc ngăn cản họ hành động

"The government's new tax laws are intended as a discouragement to smoking."

Các luật thuế mới của chính phủ nhằm mục đích ngăn chặn việc hút thuốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error