D
Dicread
HomeDictionarySsurrender

surrender

giao nộp / đầu hàng / sự đầu hàng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: surrendersQuá khứ: surrenderedPhân từ 2: surrenderedV-ing: surrendering

Tnày mang mt sc nng cm xúc ln vskết thúc và skhut phc. Nó gi lên ssp đổ hoàn toàn ca mi nlc kháng cự, khi bên đầu hàng tha nhn rng vic tiếp tc đấu tranh là vô ích. Trong bi cnh quân sự, đây là mt hành động pháp lý chính thc nhm chm dt xung đột, thường đi kèm vi các quy trình cthể để đảm bo an toàn.

Trong các bi cnh tâm lý hoc tâm linh, ý nghĩa ca tnày chuyn sang hướng tích cc hoc bình an hơn. Ti đây, nó mô thành động buông bskim soát hoc ni lo âu để chp nhn tình hung như nó vn có, thường gn lin vi stnh thc hoc nim tin, thay vì là mt stht bi.

Countable when referring to a specific act of yielding, such as a formal surrender ceremony. Uncountable when referring to the general state of giving up or the concept of submission.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiao nộp
[~ someone][~ something]

Từ bỏ quyền kiểm soát một thứ gì đó cho một người hoặc một thế lực khác

The army had to surrender the city to the invaders.

Quân đội đã phải giao nộp thành phố cho những kẻ xâm lược.

Nội động từđầu hàng

Ngừng chiến đấu và thừa nhận thất bại

The rebels finally surrendered after the siege.

Phe phiến quân cuối cùng đã đầu hàng sau cuộc bao vây.

Danh từsự đầu hàng

Hành động từ bỏ hoặc nhượng bộ trước kẻ thù hoặc một yêu cầu

The general signed the documents of surrender.

Vị tướng đã ký vào các văn bản đầu hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error