D
Dicread
HomeDictionaryEencouragement

encouragement

sự khuyến khích / sự thúc đẩy
Danh từ

encouragement mang hàm ý tích cc vvic tiếp thêm sc mnh tinh thn, nim tin hoc hy vng cho mt ai đó. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng ct lõi luôn là to ra động lc để đối phương vượt qua khó khăn hoc ttin thc hin mt mc tiêu nào đó. Skhác bit vsc thái Khi sdng, cn phân bit encouragement vi mt stgn nghĩa khác: encouragement tp trung vào shtrvmt cm xúc và tinh thn (như li khen, scvũ). Ví dụ: Words of encouragement (Nhng li khích lệ). incentive thiên vnhng li ích vt cht hoc phn thưởng cthể để thúc đẩy hành động. Ví dụ: Financial incentivesu đãi tài chính). motivation là động lc tthân hoc lý do sâu xa khiến mt người mun làm điu gì đó, trong khi encouragement thường đến ttác động bên ngoài. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln gia "khuyến khích" và "thúc đẩy". encouragement thường mang sc thái nhnhàng, nâng đỡ tinh thn hơn là sự ép buc hay gây áp lc. Đúng: The teacher gave her a lot of encouragement (Giáo viên đã dành cho cô ấy nhiu li khích lệ). Sai: Sdng encouragement khi mun nói vvic ép buc ai đó phi làm gì đó mt cách quyết lit. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến nhng hành động hoc li nói cthmang tính khích lệ.

Ý nghĩa

Danh từsự khuyến khích

Hành động tiếp thêm sự hỗ trợ, niềm tin hoặc hy vọng cho ai đó để làm một việc gì đó

"The teacher gave the student a lot of encouragement to pursue a career in science."

Giáo viên đã dành cho học sinh rất nhiều sự khuyến khích để theo đuổi sự nghiệp trong ngành khoa học.

Danh từsự thúc đẩy

Điều gì đó khiến cho một hành động hoặc quá trình cụ thể có nhiều khả năng xảy ra hoặc phát triển hơn

"Lower interest rates served as an encouragement for small businesses to expand."

Lãi suất thấp hơn đóng vai trò như một sự thúc đẩy để các doanh nghiệp nhỏ mở rộng quy mô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error