D
Dicread
HomeDictionaryAarmy

army

quân đội / đoàn người
[C/U] Cả hai
Số nhiều: armies

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là sc mnh tp thcó klut và hthng phân cp cht chẽ. Nó gi lên mt lc lượng không hot động như nhng cá nhân riêng lẻ, mà như mt thc ththng nht, phi hp nhp nhàng, có khnăng áp đảo đối phương nhquy mô ln và stchc bài bn. Trong ý nghĩa quân sự, tnày mang hàm ý vquyn lc nhà nước, tính chính thc và ý đồ chiến lược. Khác vi militia (dân quân) hay mercenaries (lính đánh thuê), army ám chmt tchc chính thc và lâu dài. Khi được dùng theo nghĩa bóng cho các nhóm không thuc quân đội, tnày nhn mnh vào slượng và đà tiến không ngng. Nó gi tmt đám đông ln đến mc to cm giác như mt lc lượng tác chiến, thường hàm ý skhn cp hoc mt smnh đầy quyết tâm.

Countable when referring to a specific military organization ('the French Army') or distinct groups of people ('armies of insects'). Uncountable when referring to the general concept of land-based military force as a branch of service.

Ý nghĩa

Danh từquân đội

Một lực lượng quân sự được tổ chức và trang bị để chiến đấu trên đất liền

"The general commanded a vast army to defend the border."

Vị tướng đã chỉ huy một đội quân khổng lồ để bảo vệ biên giới.

Danh từđoàn người

Một số lượng lớn người hoặc vật tập hợp lại vì một mục đích cụ thể

"An army of volunteers arrived to help clean up after the flood."

Một đoàn tình nguyện viên đã đến để giúp dọn dẹp sau trận lũ lụt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error