D
Dicread
HomeDictionaryMmotivation

motivation

động lực / động cơ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: motivations

Trong tiếng Anh, motivation mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi sdng. Thnht là "động lc", chtrng thái tâm lý hăng hái, sthúc đẩy giúp mt người kiên trì theo đui mc tiêu. Thhai là "động cơ", chlý do cthhoc mc đíchn sau mt hành động, thường được dùng trong bi cnh phân tích tâm lý hoc điu tra pháp lý.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi mun nói vsnhit huyết hoc ngun cm hng để làm vic, hãy dùng motivation vi nghĩa "động lc". Ví dụ: high motivation (động lc cao). Ngược li, khi mun truy tìm nguyên nhân ti sao ai đó li làm mt vic gì đó (đặc bit là vic xu), hãy dùng motivation vi nghĩa "động cơ". Ví dụ: the motive for the crime (động cơ gây án - lưu ý rng trong trường hp này, danh tmotive thường được dùng phbiến hơn motivation để chmt lý do đơn nht).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia motivation và inspiration. Trong khi inspiration (cm hng) thường là mt tia sáng bt cht, mt ý tưởng sáng to ny ra tbên ngoài, thì motivation (động lc) thiên vsbn bỉ, ý chí và lý do thc tế để duy trì hành động.

Sai: I need some motivation to write a poem. (Nếu bn đang tìm ý tưởng để viết thơ, hãy dùng inspiration).
✅ Đúng: I need some motivation to finish this project. (Bn cn sthúc đẩy để hoàn thành công vic).

Cách dùng và cu trúc

motivation thường đi kèm vi các tính tnhư intrinsic (ni ti) hoc extrinsic (ngoi lai) để mô tngun gc ca sthúc đẩy. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tâm lý chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến nhng lý do cthể (động cơ).

Khi sdng trong câu, người hc nên chú ý gii từ đi kèm. Thông thường, chúng ta dùng motivation for hoc motivation to do something để chmc đích hoc hành động mà sthúc đẩy đó hướng ti.

Ví dụ: His motivation for studying hard is to get a scholarship. (Động lc hc tp chăm chca anhy là để giành hc bng).

Uncountable when referring to the general psychological state of being driven (He has a lot of motivation). Countable when referring to the specific reasons or incentives for an action (The motivations for the attack were complex).

Ý nghĩa

Danh từđộng lực

Sự thúc đẩy từ bên trong hoặc bên ngoài khiến một người hành động theo một cách cụ thể

Her primary motivation for learning French was to live in Paris.

Động lực chính khiến cô ấy học tiếng Pháp là để sống ở Paris.

Danh từđộng cơ

Lý do hoặc sự biện minh cho một hành động hoặc niềm tin cụ thể

The police are still trying to determine the motivation behind the crime.

Cảnh sát vẫn đang cố gắng xác định động cơ đằng sau vụ tội phạm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error