D
Dicread
HomeDictionaryWwillpower

willpower

ý chí
Danh từ

willpower mô tsc mnh ni tâm giúp mt người kim soát bn thân, vượt qua nhng cám dtc thi hoc đối mt vi khó khăn để đạt được mt mc tiêu dài hn. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là skiên định hoc khnăng tchủ. Khác vi determination (squyết tâm) vn nhn mnh vào mc tiêu và ý chí theo đui đến cùng, willpower tp trung nhiu hơn vào khía cnh klut và khnăng cưỡng li nhng thôi thúc nht thi. Skhác bit vsc thái Khi sdng willpower, người nói thường ám chmt cuc đấu tranh ni tâm gia mong mun tc thi và lý trí. Ví dụ, vic tchi mt miếng bánh khi đang ăn kiêng đòi hi willpower, trong khi vic quyết tâm hc tiếng Anh để đi du hc được gi là determination. Đúng: It takes a lot of willpower to quit smoking. (Cn rt nhiu ý chí/stchủ để bthuc lá.) Sai: Sdng willpower để mô tmt kế hoch chi tiết hoc schun bklưỡng. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, willpower là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng a willpower hay willpowers. Thay vào đó, hãy sdng các tính tnhư strong (mnh mẽ) hoc weak (yếut) để mô tmc độ ca ý chí. Ví dụ: She has an incredible amount of willpower. (Cô ấy có mt ý chí kiên cường đáng kinh ngc.)

Ý nghĩa

Danh từý chí

Khả năng kiểm soát các xung động, cảm xúc hoặc hành vi của bản thân để đạt được mục tiêu dài hạn hoặc cưỡng lại sự cám dỗ ngắn hạn

"He lacked the willpower to stop eating sweets during the diet."

Anh ấy thiếu ý chí để ngừng ăn đồ ngọt trong suốt quá trình ăn kiêng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error