D
Dicread
HomeDictionaryBbattalion

battalion

tiểu đoàn / nhóm lớn
[C] Đếm được
Số nhiều: battalions

battalion mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng. Trong lĩnh vc quân sự, tnày chmt đơn vtác chiến có quy mô ln, thường bao gm nhiu đại đội và có khnăng hot động độc lp. Khi dùng trong đời sng thường ngày, battalion được sdng theo nghĩa bóng để mô tmt nhóm người đông đảo, có tchc và cùng chung mt mc đích hành động, gi lên hìnhnh vsklut và slượng áp đảo.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm:

Khi nói vquân đội: Hãy dùng tiểu đoàn. Ví dụ: a battalion of tanks (mt tiu đoàn xe tăng). Vic dùng tnày nhn mnh vào cu trúc phân cp và mnh lnh quân sự.
Khi nói về đám đông: Hãy dùng nhóm lớn. Ví dụ: a battalion of lawyers (mt nhóm ln các lut sư). Ở đây, tbattalion không ám chvic các lut sư là quân nhân, mà nhn mnh vào slượng đông đảo và schun bklưỡng như mt đội quân.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln battalion vi các đơn vquân skhác như regiment (trung đoàn) hoc platoon (trung đội). Hãy nhrng battalion nmquy mô trung bình: ln hơn platoon nhưng nhhơn regiment.

Mt sai lm phbiến là dch battalion thành "đội quân" trong mi trường hp. Mc dù không sai hoàn toàn vnghĩa, nhưng trong văn phong chuyên nghip, vic phân bit gia tiểu đoàn (quân sự) và nhóm lớn (đời thường) sgiúp câu văn tnhiên và chính xác hơn.

Sai: Mt tiu đoàn tình nguyn viên đã đến giúp đỡ. (Quá cng nhc, gây hiu lm là lc lượng vũ trang)
✅ Đúng: Mt nhóm ln tình nguyn viên đã đến giúp đỡ.

Đặc đim ngpháp

battalion là mt danh từ đếm được. Khi mun nhn mnh slượng người trong mt nhóm ln mà không mun dùng tnày, bn có thcân nhc các tnhư multitude hoc army, nhưng battalion luôn mang theo hàm ý vstchc và phi hp cht chẽ.

Countable when referring to specific military units or organized groups of people.

Ý nghĩa

Danh từtiểu đoàn

Một đơn vị quân đội lớn sẵn sàng chiến đấu

The general deployed a battalion of infantry to the front lines.

Vị tướng đã triển khai một tiểu đoàn bộ binh đến tiền tuyến.

Danh từnhóm lớn

Một nhóm người đông đảo, có tổ chức cùng làm việc hướng tới một mục tiêu chung

A battalion of volunteers arrived to help clean up the beach.

Một nhóm tình nguyện viên đông đảo đã đến để giúp dọn dẹp bãi biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error