D
Dicread
HomeDictionaryBbattalion

battalion

tiểu đoàn, nhóm đông người
[C] Đếm được
Số nhiều: battalions

Thut ngnày mang đậm cm giác vcu trúc cht chẽ, klut và sc mnh tp thể. Nó gi lên hìnhnh ca mt đơn vgn kết, cùng vn động đồng nht, nơi bn sc cá nhân trnên thyếu so vi mc tiêu chung ca cnhóm. Mc dù có ngun gc tbi cnh quân sự, nhưng khi dùng trong đời sng thường ngày, tbattalion thường to thêm sc thái vsquyết lit hoc quy mô choáng ngp cho smô tả. Khi được sdng ngoài phm vi quân đội, tnày thường ngụ ý mt skhn trương hoc mt cuc tn công phi hp để hoàn thành mt nhim vụ. Nó gi ý vmt lc lượng không chỉ đông đảo mà còn được tchc chiến lược để đạt được mt thng li hoc mc tiêu cthể, giúp phân bit vi mt đám đông đơn thun hoc mt cuc thp ngu nhiên.

Có thể đếm được khi đề cập đến các đơn vị quân đội cụ thể hoặc các nhóm người được tổ chức.

Ý nghĩa

Danh từtiểu đoàn
[someone][something]

Một lực lượng quân đội lớn sẵn sàng chiến đấu

"The general deployed a battalion of infantry to the front lines."

Vị tướng đã triển khai một tiểu đoàn bộ binh đến tiền tuyến.

Danh từnhóm đông người
[someone][something]

Một nhóm lớn những người được tổ chức chặt chẽ để cùng thực hiện một mục tiêu chung

"A battalion of volunteers arrived to help clean up the beach."

Một nhóm tình nguyện viên đông đảo đã đến để giúp dọn dẹp bãi biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error