D
Dicread
HomeDictionarySsupervision

supervision

sự giám sát
[C/U] Cả hai

supervision mang nghĩa là sgiám sát, nhn mnh vào vic theo dõi, qun lý mt người hoc mt quy trình để đảm bo mi vic din ra đúng kế hoch, an toàn và đạt tiêu chun. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chuyên nghip như công vic, giáo dc hoc chăm sóc trem, nơi có mt người có thm quyn hoc chuyên môn cao hơn chu trách nhim kim soát.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln supervision vi surveillance hoc monitoring. Mc dù cba đều có thdch là "giám sát" trong tiếng Vit, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

supervision: Mang tính cht hướng dn, htrvà qun lý. Mc đích là để giúp đối tượng làm vic đúng cách hoc đảm bo an toàn. Ví dụ: under the supervision of a mentor (dưới sgiám sát ca mt người cvn).
surveillance: Mang tính cht theo dõi bí mt hoc cht chẽ, thường liên quan đến an ninh, cnh sát hoc camera giám sát để phát hin hành vi sai trái. Ví dụ: video surveillance (giám sát qua video).
monitoring: Mang tính cht theo dõi tiến độ, thu thp dliu hoc kim tra trng thái ca mt hthng/tình trng sc khe mà không nht thiết phi can thip trc tiếp. Ví dụ: monitoring the patient's heart rate (theo dõi nhp tim ca bnh nhân).

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Trong tiếng Anh, supervision thường đi kèm vi gii tunder để chtrng thái bgiám sát. Mt li phbiến ca người Vit là sdng các động tkhông phù hp khi mun nói "giám sát ai đó". Thay vì dùng các tchung chung, hãy sdng cm texercise supervision over hoc đơn gin là động tsupervise.

Đúng: The children are under strict supervision. (Trem đang dưới sgiám sát cht chẽ.)
Sai: The children are in supervision.

supervision là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động giám sát nói chung, vì vy bn không nên thêm "s" vào cui thoc dùng mo từ "a" trước nó trong hu hết các ngcnh thông thường.

Uncountable when referring to the general act of overseeing work (The project requires constant supervision). Countable when referring to a specific instance or period of being watched (The patient requires several hours of supervision).

Ý nghĩa

Danh từsự giám sát

Hành động theo dõi một người hoặc một hoạt động để đảm bảo mọi thứ được thực hiện chính xác và an toàn

The children are under the supervision of a qualified teacher.

Trẻ em đang dưới sự giám sát của một giáo viên có chuyên môn.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error