D
Dicread
HomeDictionaryFfatigue

fatigue

sự mệt mỏi / làm kiệt sức / mỏi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fatiguesQuá khứ: fatiguedPhân từ 2: fatiguedV-ing: fatiguing

fatigue không chỉ đơn thun là cm giác mt mi thông thường sau mt ngày làm vic, mà nó mô tmt trng thái kit sc sâu sc, kéo dài và khó hi phc nhanh chóng. Trong khi tired là mt tphbiến dùng cho mi mc độ mt mi, fatigue mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong ngcnh y khoa hoc kthut để chssuy gim khnăng hot động do quá ti.

Skhác bit vngnghĩa

Trong đời sng hàng ngày, người hc dnhm ln fatigue vi tiredness. Tuy nhiên, tiredness thường biến mt sau mt gic ngngn, còn fatigue ám chmt smt mi mãn tính hoc kit quvcthcht ln tinh thn. Ví dụ, bn có thcm thy tired sau khi dn nhà, nhưng mt vn động viên có thrơi vào trng thái fatigue sau mt mùa gii căng thng.

I feel a bit fatigue after the walk. (Sai vì fatigue ở đây là danh từ, không phi tính từ)
I feel a bit tired after the walk.
The patient is suffering from chronic fatigue. (Bnh nhân đang bmt mi mãn tính)

ng dng trong lĩnh vc kthut

Mt đim đặc bit mà người Vit cn lưu ý là fatigue còn được dùng trong vt lý và kthut cơ khí vi nghĩa là "mi" ca vt liu. Đây là hin tượng vt liu byếu đi và dn đến nt gãy do chu áp lc lp đi lp li nhiu ln, dù áp lc đó thp hơn gii hn bn ca vt liu. Trong trường hp này, không thdch là "kit sc" mà phi dch là "mi".

Ví dụ: metal fatigue (mi kim loi)

Đặc đim ngpháp

fatigue chyếu đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái mt mi. Khi đóng vai trò là động từ, nó mang nghĩa tác động, làm cho ai đó hoc cái gì đó trnên kit sc hoc bhao mòn.

Uncountable when describing the general sensation of being exhausted. Countable when referring to specific types of medical or technical conditions, such as different forms of fatigue.

Ý nghĩa

Danh từsự mệt mỏi

Trạng thái kiệt sức về thể chất hoặc tinh thần cực độ do vận động quá mức hoặc căng thẳng

He suffered from chronic fatigue after the marathon.

Anh ấy bị mệt mỏi mãn tính sau cuộc chạy marathon.

Ngoại động từlàm kiệt sức
[~ something]

Khiến ai đó hoặc cái gì đó cảm thấy mệt mỏi hoặc rệu rã

The long climb fatigued the hikers.

Quãng đường leo núi dài đã làm những người leo núi kiệt sức.

Nội động từmỏi

Trở nên mệt mỏi hoặc bị hao mòn

The metal beam began to fatigue under the constant pressure.

Thanh kim loại bắt đầu bị mỏi dưới áp lực liên tục.

Ví dụ

The soldiers suffered from extreme fatigue after the long march.

Các binh sĩ bị mệt mỏi cực độ sau cuộc hành quân dài.

0

The grueling schedule will fatigue the athletes before the final race.

Lịch trình khắc nghiệt sẽ làm kiệt sức các vận động viên trước cuộc đua chung kết.

0

The aircraft's wing structure began to fatigue after years of service.

Cấu trúc cánh máy bay bắt đầu bị mỏi sau nhiều năm hoạt động.

0

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error