D
Dicread
HomeDictionaryCcombatant

combatant

chiến binh / sẵn sàng chiến đấu
adj[C] Đếm được
Số nhiều: combatants

Tcombatant chyếu được sdng trong các văn bn pháp lý, quân shoc báo chí chính lun để chnhng người trc tiếp tham gia chiến đấu. Đim khác bit quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia combatant và soldier. Trong khi soldier (binh sĩ) là mt danh tchung chngười trong quân đội, combatant (chiến binh) nhn mnh vào vai trò thc tế là người đang tham gia giao tranh. Trong lut quc tế, thut ngnày được dùng để phân bit gia nhng người có quyn tham chiến và thường btn công hp pháp, vi nhng người không tham chiến (non-combatants) như dân thường hoc nhân viên y tế.

Skhác bit vsc thái và từ đồng nghĩa

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh gây nhm ln:

combatant so vi fighter: fighter mang sc thái rng hơn, có thdùng cho cnhng cucu đả đường phhoc võ sĩ boxing, trong khi combatant mang tính trang trng và gn lin vi xung đột vũ trang quy mô ln.
combatant so vi warrior: warrior thường gi lên hìnhnh anh hùng, mang tính sthi hoc truyn thng (ví dụ: chiến binh Samurai), còn combatant là mt thut ngkthut, trung tính và hin đại.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The Geneva Convention protects non-combatants. (Công ước Geneva bo vnhng người không tham gia chiến đấu.)
Sai: Dùng combatant để chmt võ sĩ quyn anh trong trn đấu ththao; trong trường hp này, hãy dùng fighter hoc boxer.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (người tham gia chiến đấu) hoc tính từ (sn sàng chiến đấu). Khi đóng vai trò là tính từ, nó thường mô ttrng thái chun bcao độ ca mt đơn vquân đội hoc mt cá nhân trước khi bước vào trn chiến. Vmt ngpháp, khi là danh từ, combatant là danh từ đếm được, vì vy cn chú ý sdng mo thoc snhiu khi viết câu.

Refers to individual persons who are fighting in a war.

Ý nghĩa

Danh từchiến binh

Người tham gia chiến đấu trong một cuộc chiến tranh

The treaty required all combatants to lay down their arms.

Hiệp ước yêu cầu tất cả các chiến binh phải buông vũ khí.

adjsẵn sàng chiến đấu

Sẵn lòng hoặc ở trong trạng thái chuẩn bị chiến đấu

The soldiers remained combatant despite the ceasefire.

Các binh sĩ vẫn giữ thái độ sẵn sàng chiến đấu bất chấp lệnh ngừng bắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error