D
Dicread
HomeDictionaryBburnout

burnout

kiệt sức / hết nhiên liệu / cháy hỏng
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từkiệt sức

Trạng thái kiệt quệ về cảm xúc, thể chất và tinh thần gây ra bởi căng thẳng quá mức và kéo dài

"After working eighty hours a week for a year, he suffered a complete burnout."

Sau một năm làm việc tám mươi giờ một tuần, anh ấy đã rơi vào tình trạng kiệt sức hoàn toàn.

Danh từhết nhiên liệu

Quá trình đốt cháy hoàn toàn nhiên liệu trong động cơ hoặc tên lửa, hoặc thời điểm nhiên liệu bị cạn kiệt

"The power surge caused a total burnout of the circuit board."

Tên lửa đạt đến độ cao tối đa ngay sau khi hết nhiên liệu.

cháy hỏng

Quá trình một linh kiện, chẳng hạn như bóng đèn hoặc cầu chì, bị hư hỏng vĩnh viễn do quá nhiệt

Sự tăng vọt điện áp đã gây ra hiện tượng cháy hỏng trên bảng mạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error