D
Dicread
HomeDictionaryMmonotony

monotony

sự đơn điệu / giọng đều đều
Danh từ

monotony mô tmt trng thái tnht, nhàm chán do slp đi lp li mt cách đơn điu mà không có sthay đổi hay biến tu nào. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "sbun chán" (boredom), mà nhn mnh vào nguyên nhân gây ra sbun chán đó chính là tính cht đơn nht, thiếu đa dng ca svt hoc svic. Sc thái sdng Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: mt là mô ttình trng cuc sng hoc công vic (ví dụ: công vic văn phòng lp đi lp li), hai là mô tả đặc đim âm thanh hoc ging nói. Khi nói vging nói, monotony ám chmt tông ging phng lng, không có slên xung hay nhn nhá, dgây bun ngcho người nghe. Để phân bit vi các ttương tự: boredom: là cm giác bun chán (trng thái tâm lý ca con người). monotony: là đặc tính ca svic gây ra sbun chán đó (tính cht ca đối tượng). Ví dụ: Bn cm thy boredom (bun chán) vì smonotony (đơn điu) ca công vic hàng ngày. Lưu ý vngpháp monotony là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người hoc mt vt có đặc đim này, hãy sdng tính tmonotonous (đơn điu, tnht). a monotony the monotony of the task (sự đơn điu ca nhim vụ)

Ý nghĩa

Danh từsự đơn điệu

Đặc điểm hoặc tình trạng tẻ nhạt và lặp đi lặp lại do thiếu sự đa dạng

"The monotony of the long commute began to wear on him."

Sự đơn điệu của quãng đường đi làm dài bắt đầu khiến anh ấy mệt mỏi.

Danh từgiọng đều đều

Một tông giọng hoặc cao độ âm thanh liên tục, không thay đổi

"The speaker's voice was a flat monotony that put the audience to sleep."

Giọng của diễn giả là một sự đều đều tẻ nhạt khiến khán giả buồn ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error