D
Dicread
HomeDictionaryPprosaic

prosaic

tầm thường / văn xuôi
Tính từ
So sánh hơn: more prosaicSo sánh nhất: most prosaic

prosaic mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là liên quan đến hình thc văn hc, hai là mô ttính cht ca svt, svic. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen (văn xuôi) sang nghĩa bóng (tm thường).

Ý nghĩa

Tính từtầm thường

Thiếu vẻ đẹp thơ mộng; tẻ nhạt, bình thường hoặc thiếu trí tưởng tượng

"The movie had a prosaic plot that failed to surprise the audience."

Bộ phim có một cốt truyện tầm thường khiến khán giả không thấy bất ngờ.

Tính từvăn xuôi

Được viết hoặc nói theo phong cách văn xuôi thay vì thể thơ

"The author chose a prosaic style to convey the stark reality of the war."

Tác giả đã chọn một phong cách văn xuôi để truyền tải thực tế khốc liệt của cuộc chiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error