D
Dicread
HomeDictionaryRrepetitive

repetitive

lặp đi lặp lại / có tính chu kỳ
Tính từ

repetitive thường mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tnhng vic xy ra nhiu ln mt cách đơn điu, gây cm giác nhàm chán hoc mt mi. Khi nói vcông vic hoc hành động, nó gi lên sthiếu sáng to và tính cht máy móc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ repetitive vi repeated. Trong khi repeated đơn thun chvic mt hành động được thc hin li nhiu ln (có thlà có mc đích hoc tích cc), thì repetitive nhn mnh vào tính cht lp li liên tc ca mt chui hành động, thường dn đến sự đơn điu. repeated efforts: nhng nlc lp đi lp li (nhn mnh sln thc hin). repetitive tasks: nhng nhim vlp đi lp li (nhn mnh snhàm chán, đơn điu). Ngcnh sdng đặc thù Trong y khoa hoc an toàn lao động, repetitive được dùng để chcác chuyn động cơ thlp li liên tc gây chn thương, ví dnhư repetitive strain injury (chn thương do vn động lp li). Trong âm nhc hoc nghthut, tnày có thmang nghĩa trung lp hơn, mô tmt cu trúc hoc giai điu được lp li để to nhp điu hoc đim nhn. Lưu ý vngpháp Đây là mt tính tdùng để mô tả đặc đim ca svt, svic. Khi mun din đạt hành động lp li, hãy sdng động trepeat thay vì dùng tính tnày.

Ý nghĩa

Tính từlặp đi lặp lại

Chứa đựng hoặc đặc trưng bởi cùng một hành động hoặc từ ngữ xuất hiện nhiều lần theo cách thường gây nhàm chán

"The job consists of repetitive tasks like filing and data entry."

Công việc bao gồm các nhiệm vụ lặp đi lặp lại như lưu trữ hồ sơ và nhập dữ liệu.

Tính từcó tính chu kỳ

Xảy ra liên tục, thường theo một cách có nhịp điệu hoặc theo khuôn mẫu

"The repetitive beat of the drum kept the dancers in sync."

Nhịp trống lặp đi lặp lại giúp các vũ công phối hợp nhịp nhàng với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error