D
Dicread
HomeDictionarySsterile

sterile

vô trùng / vô sinh / tẻ nhạt / cằn cỗi

/ˈstɛɹaɪl/

Tính từ

Tnày mang mt tính cht kép, va thhin schính xác vmt lâm sàng, va gi lên strng rng vmt cm xúc. Trong bi cnh y tế, đây là mt đặc đim tích cc cho thy san toàn và vsinh, gi nhc đến hìnhnh ca thép không gỉ, gch trng và ssch stuyt đối. Nó ám chmt môi trường được kim soát cht chẽ, nơi mi sự ô nhim đều bnghiêm cm. Khi được áp dng cho nghthut, tính cách hoc thiên nhiên, ý nghĩa ca tnày chuyn sang mt khong trng tiêu cc. Nó mô tmt trng thái vô hn, nơi sthiếu vng ca "vi khun" được thay thế bng sthiếu vng ca tâm hn hoc ssng. Điu này gi lên cm giác lnh lo, cng nhc và mt sthiếu ht ngt ngt vsc sng hoc khnăng phát trin.

Ý nghĩa

Tính từvô trùng

Không chứa vi khuẩn hoặc các vi sinh vật sống khác; đã được làm sạch hoàn toàn

"The surgeon used sterile instruments to perform the operation."

Phẫu thuật viên đã sử dụng các dụng cụ vô trùng để thực hiện ca mổ.

Tính từvô sinh

Không có khả năng sinh con, tạo trứng hoặc hạt giống

"Due to a medical condition, the couple discovered they were sterile."

Do một tình trạng bệnh lý, cặp vợ chồng phát hiện ra họ bị vô sinh.

Tính từtẻ nhạt

Thiếu trí tưởng tượng, sự sáng tạo hoặc sự thú vị; đơn điệu

"The room was painted white and felt completely sterile and unwelcoming."

Căn phòng được sơn màu trắng và mang lại cảm giác hoàn toàn tẻ nhạt và không thân thiện.

Tính từcằn cỗi

Không có khả năng phát triển thực vật hoặc cây trồng; khô cằn

"Nothing could grow in the sterile, salty soil of the wasteland."

Không có gì có thể phát triển trên vùng đất mặn cằn cỗi của vùng hoang mạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error