D
Dicread
HomeDictionaryIinflection

inflection

biến cách / ngữ điệu / điểm uốn
Danh từ
Số nhiều: inflections

inflection là mt thut ngữ đa nghĩa, xut hin trong nhiu lĩnh vc khác nhau tngôn nghc, âm thanh cho đến toán hc. Đim chung ct lõi ca tnày là sự "thay đổi" hoc "un cong" mt trng thái hin ti sang mt trng thái khác.

Ý nghĩa

Danh từbiến cách

Sự thay đổi hình thái của một từ để thể hiện chức năng ngữ pháp, chẳng hạn như thì, thức, ngôi, số, cách và giống

The plural inflection of the word child is children.

Hình thức số nhiều của từ `đứa trẻ` là `những đứa trẻ`.

Danh từngữ điệu

Sự thay đổi cao độ hoặc tông giọng để thể hiện một cảm xúc hoặc ý nghĩa cụ thể

She noticed a slight inflection of sarcasm in his voice.

Cô ấy nhận ra một chút ngữ điệu mỉa mai trong giọng nói của anh ta.

Danh từđiểm uốn

Sự thay đổi độ cong của một đường thẳng hoặc đường cong, cụ thể là điểm mà tại đó nó chuyển từ lõm sang lồi

The graph shows a clear inflection point where the growth rate begins to slow.

Biểu đồ cho thấy một điểm uốn rõ rệt nơi tốc độ tăng trưởng bắt đầu chậm lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error