D
Dicread
HomeDictionaryGgrind

grind

xay / mài / két / công việc cực nhọc / độ mịn
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: grindsQuá khứ: groundPhân từ 2: groundV-ing: grinding

grind mang nghĩa ct lõi là hành động chà xát hai bmt cng vào nhau vi lc mnh. Tùy vào đối tượng btác động mà tnày có nhng sc thái dch thut khác nhau trong tiếng Vit. Khi tác động lên thc phm (như ht tiêu, cà phê), nó có nghĩa là "nghin" để to ra bt. Khi tác động lên kim loi hoc công cụ, nó có nghĩa là "mài" để làm sc hoc làm phng. Đặc bit, khi nói vrăng, grind được dch là "nghiến", mô thành động ép cht hai hàm răng do căng thng. Sc thái nghĩa bóng và thành ng Trong đời sng hàng ngày, grind thường được dùng để chnhng công vic đơn điu, vt vvà kéo dài. Cm tthe daily grind là mt cách nói phbiến để chsmt mi ca gung quay công vic hng ngày. Ngoài ra, trong văn hóa hin đại (đặc bit là gii trvà khi nghip), grind còn mang nghĩa tích cc hơn, ám chslàm vic chăm chỉ, kiên trì và nlc không ngng để đạt được thành công. Phân bit vi các ttương t crush: Cũng có nghĩa là làm nát, nhưng crush nhn mnh vào vic dùng lc ép mnh mt ln để phá vcu trúc, trong khi grind nhn mnh vào hành động chà xát liên tc để làm mn hoc làm nhht. rub: Là hành động chà xát nhnhàng hơn, thường để làm sch hoc to nhit, không gây ra smài mòn hay phá hy vt liu như grind. Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, grind có thchhành động nghin hoc chỉ độ mn ca ht (ví dụ: coarse grind là nghin thô, fine grind là nghin mn).

Ý nghĩa

Ngoại động từxay
[~ something]

Nghiền hoặc làm thành bột một thứ gì đó bằng cách chà xát nó vào một bề mặt cứng hoặc giữa hai bề mặt cứng

"She used a mortar and pestle to grind the peppercorns into a fine powder."

Cô ấy đã dùng cối và chày để xay hạt tiêu thành bột mịn.

Ngoại động từmài
[~ something into something]

Chà xát hoặc làm mòn một bề mặt bằng ma sát, thường là để làm cho nó nhẵn hoặc sắc

"The jeweler had to grind the diamond to give it the perfect cut."

Thợ kim hoàn đã phải mài viên kim cương để tạo ra đường cắt hoàn hảo.

Nội động từkét
[~]

Chà xát hai bề mặt với nhau, thường tạo ra âm thanh chói tai, nghiến ken két

"The gears began to grind as the machine ran out of oil."

Các bánh răng bắt đầu kêu két khi máy hết dầu.

Danh từcông việc cực nhọc

Một nhiệm vụ hoặc thói quen khó khăn, đơn điệu và tẻ nhạt

"The daily commute to the city is a real grind."

Việc đi làm hàng ngày đến thành phố thực sự là một công việc cực nhọc.

Danh từđộ mịn

Kích thước và độ đồng nhất của các hạt được tạo ra khi xay, đặc biệt là hạt cà phê

"The barista adjusted the grind to ensure the espresso was not too bitter."

Nhân viên pha chế đã điều chỉnh độ mịn để đảm bảo cà phê espresso không quá đắng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error